TƯ LIỆU KHOA HỌC

Các tư liệu về  Giáo sư Tiến sĩ Nguyễn Anh Trí


Quá trình giảng dạy và đào tạo
QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY VÀ ĐÀO TẠO

Hướng dẫn Cao học: 22 luận văn thạc sĩ/bác sĩ nội trú (Thông tin chưa đầy đủ)

Thạc sĩ:

1. Vũ Thị Tuấn Dung, Trường Đại học Y Hà Nội, 1998-1999.

2. Trần Văn Tính, Đại học Quốc gia Hà Nội, 1998-2000.

3. Hồ Thị Thiên Nga, Trường Đại học Y Hà Nội, 1998-2002.

4. Lê Thị Vân Anh, Trường Đại học Y Hà Nội, 2000-2002.

5. Phạm Thị Mai Thanh, Trường Đại học Y Hà Nội, 2000-2002.

6. Trần Thị Hải Hà, Trường Đại học Y Hà Nội, 2001-2004.

7. Hà Thị Thanh Tâm, Học viện Quân y, 2001-2004. 

8. Nguyễn Quang Chiến, Học viện Quân y, 2002-2005.

9. Dương Doãn Thiện, Trường Đại học Y Hà Nội, 2004-2005. 

10. Nguyễn Ngọc Dũng, Trường Đại học Y Hà Nội, 2005-2006.

11. Nguyễn Đức Thuận, Trường Đại học Y Hà Nội, 2005-2006.

12. Tô Thái Bình, Trường Đại học Y Hà Nội, 2006-2007. 

13. Nguyễn Kiều Giang, Trường Đại học Y Hà Nội, 2007-2008.

14. Nguyễn Thạc Tuấn, Trường Đại học Y Hà Nội, 2007-2008.

15. Trần Công Hoàng, Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội, 2014.

16. Võ Thị Diễm Hà, Trường Đại học Dược Hà Nội, 2015.

17. Nguyễn Hoài Thu, Trường Đại học Y Hà Nội, 2016.

18. Nguyễn Quang Hưng, Trường Đại học Y Hà Nội, 2016.

19. Nguyễn Thùy Dương, Trường Đại học Y Hà Nội (dự kiến bảo vệ 2018).

Bác sĩ nội trú:

20. Chử Thu Hường, Trường Đại học Y Hà Nội, 2007. 

21. Nguyễn Thị Huế, Trường Đại học Y Hà Nội, 2013.

22. Nguyễn Thu Chang, Trường Đại học Y Hà Nội, (dự kiến 2018).

Hướng dẫn Nghiên cứu sinh: 26 luận án Tiến sĩ/bác sĩ chuyên khoa II (Thông tin chưa đầy đủ)

Tiến sĩ:

1. Nguyễn Hà Thanh, Trường Đại học Y Hà Nội, 1997-2003.

2. Nguyễn Thị Quỳnh Nga, Trường Đại học Y Hà Nội, 1997-2003.

3. Nguyễn Triệu Vân, Trường Đại học Y Hà Nội, 2003-2008.

4. Hồ Thị Thiên Nga, Trường Đại học Y Hà Nội, 2005-2008.

5. Lê Xuân Hải, Học viện Quân y, 2005-2010.

6. Phan Thế Cường, Học viện Quân Y, 2008-2012.

7. Trần Văn Tính, Đại học Khoa học tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007-2011.

8. Trần Ngọc Quế, Trường Đại học Y Hà Nội, 2007-2011.

9. Trần Thị Kiều My, Trường Đại học Y Hà Nội, 2007-2011.

10. Bạch Quốc Khánh, Trường Đại học Y Hà Nội, 2008-2012.

11. Nguyễn Ngọc Dũng, Trường Đại học Y Hà Nội, 2009-2013.

12. Ngô Mạnh Quân, Trường Đại học Y Hà Nội, 2010-2014.

13. Vũ Đức Bình, Trường Đại học Y Hà Nội, 2017.

14. Nguyễn Thị Mai, Trường Đại học Y Hà Nội (dự kiến bảo vệ 2017).

15. Ngô Huy Minh, Trường Đại học Y Hà Nội (dự kiến bảo vệ 2017).

16. Nguyễn Thị Thu Hà, Trường Đại học Y Hà Nội (dự kiến bảo vệ 2017).

17. Nguyễn Hữu Chiến, Trường Đại học Y Hà Nội (dự kiến bảo vệ 2017).

18. Dương Doãn Thiện, Trường Đại học Y Hà Nội (dự kiến bảo vệ 2017).

19. Nguyễn Bá Khanh, Trường Đại học Y Hà Nội  (dự kiến bảo vệ 2019).

20. Đặng Thị Thu Hằng, Trường Đại học Y Hà Nội (dự kiến bảo vệ 2019).

21. Trần Công Hoàng, Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội (dự kiến bảo vệ 2019).

Bác sĩ chuyên khoa II:

22. Đỗ Ngọc Trung, Trường Đại học Y Hà Nội, 2001.

23. Trương Thị Minh Nguyệt, Học viện Quân y, 2003.

24. Phạm Tuấn Dương, Viện Huyết học – Truyền máu TW, 2015. 

25. Mai Lan, Viện Huyết học – Truyền máu TW, 2016.

26. Nguyễn Huy Thạch, Viện Huyết học – Truyền máu TW, 2016.