Các tư liệu về  Giáo sư Tiến sĩ Nguyễn Anh Trí


Các bài báo nghiên cứu

1. Bước đầu tìm hiểu về độ quánh máu ở người bình thường. Lê Quế, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Nội khoa, 2-1989.

2. Một số nhận xét về lâm sàng các bệnh nhân bị bệnh máu gặp tại Bệnh viện Việt - Xô (4-1987 đến 4-1988). Nguyễn Anh Trí, Đinh Quý Lan, Lê Quế. Tạp chí Y học Việt Nam, 1-1990.

3. Đề nghị một cách xếp loại suy tuỷ xương. Nguyễn Anh Trí, Đỗ Xuân Thiêm, Bạch Quốc Tuyên. Tạp chí Y học Việt Nam, 4-1990.

4. Sơ bộ nhận xét một số trường hợp bệnh máu và cơ quan tạo máu chuyển thành Lơxêmi cấp. Nguyễn Anh Trí, Đinh Quý Lan, Lê Quế. Tạp chí Y học thực hành, 5-1991.

5. Rối loạn sinh mẫu tiểu cầu trong một số bệnh máu. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 4-1992.

6. Hội chứng rối loạn sinh tuỷ. Nguyễn Anh Trí, Lê Quế. Tạp chí Y học thực hành, 6-1992.

7. Bệnh máu và lơxêmi cấp sau các bệnh máu gặp tại Bệnh viện Việt - Xô. Lê Quế, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 1-1993.

8. Một số kinh nghiệm bước đầu trong điều trị nhóm bệnh u hạch ác tính ở người lớn và có tuổi. Nguyễn Anh Trí, Lê Quế. Tạp chí Huyết học và Truyền máu, 4-1994.

9. Tế bào non ra máu ngoại vi: Đặc điểm và ý nghĩa trong việc chẩn đoán sự chuyển thành Lơxêmi cấp. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 1-1996.

10. Một số nhận xét về lâm sàng và huyết học của các trường hợp Lơxêmi cấp sau hội chứng rối loạn sinh tuỷ. Nguyễn Anh Trí, Lê Quế. Tạp chí Y học thực hành, 5-1996.

11. Các hình thức chuyển biến từ các trạng thái tiền Lơxêmi đến Lơxêmi cấp. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 8-1996.

12. Xếp loại Lơxêmi cấp sau một số bệnh cơ quan tạo máu. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 10-1996.

13. Situation of blood services in Viet nam. Country Reports, The second seminar on the safe supply of blood products, Tokyo, Japan, Nov. 1996.

14. Lâm sàng huyết học và điều trị bệnh Lơxêmi kinh dòng hạt tại Bệnh viện Hữu Nghị (1980-1996). Nguyễn Anh Trí, Lê Quế. Tạp chí Y học thực hành, 2-1997.

15. Điều trị Lơxêmi cấp sau các bệnh lý cơ quan tạo máu. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 3-1997.

16. Nhận xét về điều trị các trạng thái tiền Lơxêmi ở giai đoạn có dấu hiệu chuyển thành Lơxêmi cấp. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 3-1997.

17. Một số đặc điểm của bệnh đa hồng cầu tiên phát ở người lớn và người có tuổi. Lê Quế, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 6-1997.

18. Chỉ số tế bào ở người Việt Nam bình thường thực hiện bằng máy đếm Coulter. Lê Quế, Nguyễn Anh Trí và cộng tác viên. Tạp chí Y học thực hành, 7-1997.

19. Nghiên cứu về lâm sàng và huyết học qua các giai đoạn tiến triển của bệnh nhân bị Lơxêmi kinh dòng hạt. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 8-1997.

20. Đặc điểm diễn biến của bệnh Lơxêmi kinh dòng hạt theo thời gian. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 9-1997.

21. Một số nhận xét về sự diễn biến qua các giai đoạn của bệnh đa hồng cầu tiên phát. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 2-1998.

22. Một số nhận xét và điều trị u lympho ác tính không Hodgkin tại Bệnh viện Hữu Nghị (1987-1997). Nguyễn Anh Trí, Lê Quế. Tạp chí Y học Việt Nam, 9/10-1998.

23. Hình ảnh lâm sàng và xét nghiệm của 15 trường hợp bị đa u tuỷ xương gặp ở Bệnh viện Hữu Nghị (Việt - Xô). Lê Quế, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 9/10-1998.

24. Kết quả nghiên cứu độ quánh máu ở người bình thường và một số nhóm bệnh. Lê Quế, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Năm, Trần Thị Mơ. Tạp chí Y học Việt nam, 9/10 –1998.

25. Nhận xét bước đầu về lâm sàng huyết học và điều trị bệnh tăng tiểu cầu tiên phát vô căn gặp tại Bệnh viện Hữu Nghị. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 3-1999.

26. Đặc điểm lâm sàng của các bệnh nhân thuộc hội chứng tăng sinh tuỷ (MPS). Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 4-1999.

27. Đặc điểm tế bào học của các bệnh nhân thuộc hội chứng tăng sinh tuỷ (MPS). Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 5-1999.

28. Đặc điểm độ quánh máu toàn phần ở bệnh nhân đa hồng cầu tiên phát. Nguyễn Anh Trí, Trần Thị Mơ. Tạp chí Thông tin y dược, 12-1999.

29. Nhận xét bước đầu về tổn thương nhiễm sắc thể trên bệnh nhân bị hội chứng rối loạn sinh tuỷ nguyên phát điều trị tại Viện Huyết học-Truyền máu từ 1/1997-8/1999. Nguyễn Quỳnh Nga, Phạm Quang Vinh, Ngô Quang Huy, Thái Quý, Nguyễn Anh Trí, Đỗ Trung Phấn. Tuyển tập công trình nghiên cứu khoa học của nghiên cứu sinh 2000, trường Đại học Y Hà Nội, tập 5A.

30. Cụm biệt hoá và vai trò của cụm biệt hoá trong xếp loại lơxêmi cấp. Nguyễn Anh Trí, Phạm Mạnh Hùng. Tạp chí Thông tin y dược, 4-2000.

31. Một số nhận xét về dịch tễ và lâm sàng của bệnh nhân bị suy tuỷ xương. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 6-2000.

32. Một số đặc điểm huyết học bệnh suy tuỷ xương. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 8-2000.

33. Nghiên cứu áp dụng chương trình Hyperchem để tính toán cơ chế động học và tối ưu hoá trong phản ứng nhuộm Esterase không đặc hiệu bạch cầu người. Trần Văn Tính, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Đình Triệu. Tạp chí Thông tin y dược học, 3-2000.

34. Nghiên cứu tối ưu hoá phản ứng nhuộm Esterase không đặc hiệu bằng phương pháp đơn hình. Trần Văn Tính, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Đình Triệu. Tạp chí Thông tin y dược học, 6-2000.

35. Sơ bộ đánh giá kết quả việc áp dụng Hemoglobin A1c (HbA1c) trong chẩn đoán lâm sàng và theo dõi điều trị bệnh đái tháo đường. Nguyễn Anh Trí, Vũ Đức Bình. Tạp chí Y học thực hành, 3-2001.

36. Đánh giá tình hình truyền máu tại Bệnh viện Hữu Nghị (1-1985 đến 5-2000). Nguyễn Anh Trí, Lê Minh Hồng, Nguyễn Huyền Trâm, Vũ Đức Bình. Tạp chí Y học thực hành, 4-2001.

37. Một số nhận xét về nồng độ acid uric máu của các bệnh nhân Lơxêmi kinh dòng hạt giai đoạn mạn tính. Nguyễn Hà Thanh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 5-2001.

38. Một số nhận xét về đặc điểm tế bào học máu ngoại vi của các bệnh nhân Lơxêmi kinh dòng hạt giai đoạn mạn tính. Nguyễn Hà Thanh, Đố Trung Phấn, Trương Công Duẩn, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 5-2001.

39. Một số nhận xét về sự chuyển đổi qua lại của các thể bệnh lý trong hội chứng tăng sinh tuỷ (MPS). Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 8- 2001.

40. Trị số độ quánh huyết thanh ở người Việt Nam bình thường. Nguyễn Anh Trí, Vũ Đức Bình, Nguyễn Thị Năm. Tạp chí Y học thực hành, 8- 2001.

41. Kháng nguyên-Kháng thể hồng cầu và hiện tượng bất đồng miễn dịch nhóm máu hệ hồng cầu (phần 1). Nguyễn Anh Trí, Phạm Mạnh Hùng. Tạp chí Thông tin y dược, 8-2001.

42. Kháng nguyên-Kháng thể hồng cầu và hiện tượng bất đồng miễn dịch nhóm máu hệ hồng cầu (phần 2). Nguyễn Anh Trí, Phạm Mạnh Hùng. Tạp chí thông tin y dược, 9-2001.

43. Trị số nồng độ FDPS và D-dimer ở người bình thường. Nguyễn Anh Trí, Vũ Đức Bình và cộng tác viên. Tạp chí Y học thực hành, 9-2001.

44. Tỉ lệ nhiễm HBsAg trên một số đối tượng tại labo miễn dịch khoa Huyết học – Truyền máu Bệnh viện Hữu Nghị bằng kỹ thuật ELISA. Nguyễn Anh Trí, Lê Minh Hồng, Nguyễn Thạc Tuấn. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội, 2001.

45. Country paper “Management and health care for an aging society in Vietnam”. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Quốc Trường. Báo cáo tại hội thảo quốc tế ở Mỹ, tháng 12-2001.

46. Đánh giá việc quản lý ngoại trú bệnh nhân bị bệnh máu tại khoa Huyết học - Truyền máu Bệnh viện Hữu Nghị (1987 - 2001). Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 5-2002.

47. Khảo sát dấu ấn HBeAg và Anti HBe ở người có HBsAg dương tính. Lê Minh Hồng, Nguyễn Thạc Tuấn, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 2-2003.

48. Kết quả nghiên cứu một số chỉ số xét nghiệm cầm máu-đông máu ở người bình thường. Nguyễn Anh Trí, Vũ Đức Bình, Nguyễn Thạc Tuấn. Tạp chí Y học thực hành, 3-2003.

49. Kết quả nghiên cứu các chỉ số xét nghiệm đông máu vòng đầu ở người Việt Nam bình thường. Nguyễn Anh Trí, Vũ Đức Bình, Nguyễn Thạc Tuấn. Tạp chí Y học thực hành, 3-2003.

50. Điều trị hội chứng tối loạn sinh tuỷ. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Thông tin y dược, 5-2003.

51. Kết quả nghiên cứu một số xét nghiệm cầm máu-đông máu trên bệnh nhân nhồi máu cơ tim có sử dụng Aspirin ngoại trú. Nguyễn Anh Trí, Vũ Đức Bình. Tạp chí Y học thực hành, 6-2003.

52. Sơ bộ nhận xét về mối liên quan giữa một số dấu ấn ung thư và lâm sang. Lê Minh Hồng, Nguyễn Thạc Tuấn, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 6-2003.

53. Sơ bộ đánh giá tác dụng không mong muốn của một số phác đồ hoá chất điều trị bệnh ác tính cơ quan tạo máu. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 10-2003.

54. Ngưng tập tiểu cầu với ADP ở bệnh nhân thiếu máu cơ tim cục bộ và mối liên quan của nó với các yếu tố nguy cơ của bệnh. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học Việt Nam, 9-2004.

55. Giá trị của một số dấu ấn miễn dịch (Markers) trong chẩn đoán phân loại Lơxêmi cấp dòng Lympho người lớn tại Viện Huyết học - Truyền máu. Nguyễn Triệu Vân, Nguyễn Quang Tùng, Nguyễn Anh Trí, Đỗ Trung Phấn. Tạp chí Y học thực hành, 497-2004.

56. Một số nhận xét về việc chẩn đoán và xếp loại hội chứng rối loạn sinh tuỷ tại khoa Lâm sàng Viện Huyết học - Truyền máu TW. Nguyễn Thị Quỳnh Nga, Trương Công Duẩn, Vũ Văn Trường, Đỗ Trung Phấn, Thái Quý, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 497-2004.

57. Đông máu rải rác trong lòng mạch (DIC) ở bệnh nhân xơ gan đang xuất huyết. Lê Thị Vân Anh, Nguyễn Khánh Trạch, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 497-2004.

58. Một số thông số đánh giá chất lượng máu và chế phẩm máu tại Viện Huyết học - Truyền máu TW từ năm 2000 – 2004. Trần Thị Hồng Thuỷ, Phạm Quang Vinh, Hoàng Nhật Lệ, Đỗ Mạnh Tuấn, Phạm Tuấn Dương, Lê Anh Thư, Nguyễn Thị Hồng, Đỗ Trung Phấn, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 497-2004.

59. Kết quả sơ bộ tình hình thu gom và xét nghiệm sàng lọc các bệnh nhiễm trùng qua đường truyền máu tại các cơ sở truyền máu trong toàn quốc và tại Viện Huyết học - Truyền máu TW từ 1994 đến tháng 6/2004. Nguyễn Chí Tuyển, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 497-2004.

60. Đánh giá hiệu quả sử dụng kít nhanh HBsAg trong sàng lọc trước người hiến máu. Nguyễn Anh Trí, Đỗ Mạnh Tuấn, Nguyễn Thị Hồng, Nguyễn Hữu Chiến. Tạp chí Y học thực hành, 497-2004.

61. Khảo sát thực trạng về người cho máu chuyên nghiệp tại các Bệnh viện ở Hà Nội. Nguyễn Đức Thuận, Trần Ngọc Quế, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 497-2004.

62. Ngưng tập tiểu cầu với ADP ở bệnh nhân thiếu máu cơ tim cục bộ và mối liên quan của nó với các yếu tố nguy cơ của tim. Trương Thị Minh Nguyệt, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 497-2004.

63. Đánh giá tình trạng rối loạn đông-cầm máu ở bệnh nhân Lơxêmi cấp dòng tuỷ gặp ở Viện Huyết học - Truyền máu TW năm 2005. Nguyễn Thị Nữ, Dương Doãn Thiện, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 545-2006.

64. Đặc điểm lâm sàng và dịch tễ bệnh nhân Hêmôphilia tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thị Nữ, Phan Quang Hoà, Hoàng Thị Thanh. Tạp chí Y học thực hành, 545 – 2006.

65. Ứng dụng phương pháp miễn dịch trong chẩn đoán phân loại một số thể bệnh của Lơxêmi cấp. Nguyễn Anh Trí, Đỗ Trung Phấn, Nguyễn Triệu Vân các cộng sự. Tạp chí Y học thực hành, 545-2006.

66. Tình trạng thâm nhiễm tuỷ xương và một số hình thái thâm nhiễm tuỷ xương ở bệnh nhân Ulympho ác tính không Hodgkin. Nguyễn Quang Chiến, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Quang Tùng. Tạp chí Y học thực hành, 545-2006.

67. Xếp loại của tổ chức Y tế thế giới (WHO) năm 2001 về Lơxêmi cấp và bệnh lý ác tính dòng tuỷ. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Quang Tùng. Tạp chí Y học thực hành, 545-2006.

68. Một số đặc điểm tế bào tuỷ xương ở bệnh nhân Ulympho ác tính không Hodgkin. Nguyễn Quang Chiến, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Quang Tùng. Tạp chí Y học thực hành, 545-2006.

69. Nghiên cứu giá trị của hiệu kháng thể Coombs trong theo dõi điều trị tan máu tự miễn. Lê Xuân Hải, Nguyễn Thị Thanh Dịu, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 545-2006.

70. Tìm hiểu một số yếu tố ảnh hưởng tới sự xuất hiện những phản ứng lâm sàng không mong muốn ở người hiến máu tình nguyện. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Đức Thuận, Bùi Ngọc Dũng, Cù Thị Lan Anh, Nguyễn Văn Nhữ, Nguyễn Xuân Thái, Đàm Nhân Vương, Lý Thị Hảo, Khuất Minh Tiến, Vũ Quang Hưng, Hà Hữu Nguyện, Trần Ngọc Quế, Phạm Quang Vinh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 545-2006.

71. Kết quả nghiên cứu sản xuất và chuẩn hoá một số sản phẩm máu sử dụng cho điều trị bệnh. Đỗ Trung Phấn, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Chí Tuyển, Phạm Quang Vinh, Nguyễn Anh Trí và các cộng sự. Tạp chí Y học thực hành, 545-2006.

72. Quan hệ cộng đồng và vai trò của quan hệ cộng đồng trong dịch vụ truyền máu. Nguyễn Đức Thuận, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Văn Nhữ, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 545-2006.

73. Đánh giá tình hình người hiến máu tình nguyện của Viện Huyết học - Truyền máu TW năm 2005. Nguyễn Đức Thuận, Cù Thị Lan Anh, Ngô Mạnh Quân, Lý Thị Hảo, Bùi Ngọc Dũng, Nguyễn Văn Nhữ, Trần Quốc Tuấn, Nguyễn Xuân Thái, Đàm Nhân Vương, Lê Thanh Nam, Khuất Minh Tiến, Bạch Khánh Hoà, Phạm Quang Vinh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, 545-2006.

74. Nghiên cứu một số nhóm máu hệ hồng cầu ở người cho máu tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Bùi Thị Mai An, Phạm Quang Vinh, Nguyễn Thị Thu Hà, Phan Thị Kim Dung, Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học thực hành, 545-2006.

75. Establishment of a stable base of voluntary non-remunerated blood donors in Vietnam. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Vox Sanguinis - ISBT Science Series - Blackwell Publishing, 2-2007.

76. Ngưng tập tiểu cầu ở bệnh nhân mổ tim dưới tuần hoàn ngoài cơ thể tại bệnh viện Việt - Đức. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Nghiên cứu Y học (Trường Đại học Y Hà nội), 3-2007.

77. Nghiên cứu nồng độ D-Dimer ở bệnh nhân sau mổ tim hở dưới tuần hoàn ngoài cơ thể. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học thực hành, 6-2007.

78. Một số đặc điểm lâm sàng bệnh Lơ-xê-mi kinh dòng hạt giai đoạn Lơ-xê-mi cấp thực sự. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học thực hành, 10-2007.

79. Một số đặc điểm huyết học bệnh Lơxêmi kinh dòng hạt giai đoạn Lơxêmi cấp thực sự. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học thực hành, 11-2007.

80. Carrier detection of Hemophilia A in Vietnamese population by PCR-RFLP analysis of the BCLI/INTRON 18 Polymorphisms. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Vox Sanguinis - Blackwell Publishing, 93-2007.

81. Executive summary of the Vietnam blood transfusion service. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Vox Sanguinis - Blackwell Publishing, 93-2007.

82. Irregular antibodies prevalence in Hematological patients at National Institute of Hematology and Blood Transfusion (2004 - 2005). Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Vox Sanguinis - Blackwell Publishing, 93-2007.

83. Study on some red cell blood group in O Group blood donors at NIHBT to build up panel cell for screening irregular antibodies. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Vox Sanguinis - Blackwell Publishing, 93-2007.

84. Epidemiology and clinical characteristics of Hemophilia population in National Institute of Hematology and Blood Transfusion. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Vox Sanguinis - Blackwell Publishing, 93-2007.

85. Ghép tuỷ không diệt tủy trong điều trị bệnh máu ác tính. Nguyễn Anh Trí, Lê Xuân Hải. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

86. Quản trị khủng hoảng và vai trò của quản trị khủng hoảng trong dịch vụ truyền máu. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Đức Thuận, Ngô Mạnh Quân. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

87. Can thiệp chuyển đổi hành vi trong vận động hiến máu tình nguyện. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Đức Thuận, Ngô Mạnh Quân. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

88. Một số đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm của các thể bệnh HCRLST nguyên phát theo tiêu chuẩn xếp loại WHO – 2001. Nguyễn Anh Trí, Tô Thái Bình. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

89. Đánh giá kết quả của phác đồ ADE điều trị Lơxêmi cấp dòng tủy đang thực hiện tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Nguyễn Anh Trí, Trần Thị Minh Hương, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Hà Thanh, Võ Thị Thanh Bình, Mai Lan. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

90. Nhận xét về kết quả chẩn đoán và điều trị U Lymphô ác tính không Hodgkin. Nguyễn Anh Trí, Bạch Quốc Khánh, Mai Lan, Nguyễn Hà Thanh, Trần Thị Minh Hương. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

91. Điều trị Lơxêmi kinh dòng bạch cầu hạt có số lượng bạch cầu cao bằng Hydrea phối hợp với Cytarabin. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Hà Thanh, Bạch Quốc Khánh, Trần Thị Minh Hương, Võ Thị Thanh Bình, Mai Lan. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

92. Bước đầu đánh giá kết quả điều trị vủa Fludarabin trong hội chứng tăng sinh Lympho ác tính. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Hà Thanh, Bạch Quốc Khánh, Trần Thị Minh Hương, Mai Lan, Võ Thị Thanh Bình, Tống Thị Hương. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

93. Nghiên cứu các tác dụng không mong muốn của Corticoid trong điều trị một số bệnh máu. Nguyễn Anh Trí, Phan Quang Hòa. Tạp chí Y học Việt Nam, 2-2008.

94. Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng và huyết học bệnh Lơxêmi kinh dòng hạt giai đoạn tăng tốc. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Ngọc Dũng. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

95. Một số đặc điểm lâm sàng bệnh Lơxêmi kinh dòng hạt giai đoạn Lơxêmi cấp thực sự. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Ngọc Dũng. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

96. Một số đặc điểm huyết học bệnh Lơxêmi kinh dòng hạt giai đoạn Lơxêmi cấp thực sự. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Ngọc Dũng. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

97. Nghiên cứu ứng dụng xếp loại hội chứng rối loạn sinh tủy nguyên phát theo tiêu chuẩn Tổ chức Y tế thế giới - 2001 tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Nguyễn Anh Trí, Tô Thái Bình. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

98. Đặc điểm rối loạn đông cầm máu gặp tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung Ương trong 2 năm 2006 – 2007. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Nữ. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

99. Tỷ lệ kháng thể bất thường ở bệnh nhân bị bệnh máu tại Viện Huyết học - Truyền máu TW (2005-2007). Nguyễn Anh Trí, Bùi Thị Mai An. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

100. Lơxêmi cấp tiền tủy bào: Chất lượng sống sau lui bệnh hoàn toàn bởi Atra và Arsennic Trioside. Đỗ Trung Phấn, Nguyễn Thị Loan, Trần Kiều My, Nguyễn Văn Trường, Bạch Quốc Khánh, Trương Công Duẩn, Phạm Quang Vinh, Nguyễn Thị Nữ, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

101. Tình hình quản lý, chăm sóc và điều trị bệnh nhân Hemophilia tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thị Nữ. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

102. Nhân một gia đình có 3 thành viên bị thiếu hụt kết hợp yếu tố V và yếu tố VIII bẩm sinh được chẩn đoán và quản lý tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Nữ. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

103. Nghiên cứu triển khai và đánh giá mô hình tổ chức khu phố hiến máu tại Hà Nội. Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Xuân Thái, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

104. Nghiên cứu triển khai và đánh giá mô hình tổ chức hiến máu tình nguyện tại 03 khu công nghiệp ở HN. Nguyễn Đức Thuận, Đàm Nhân Vương, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

105. Khảo sát nhận thức thái độ và hành vi về hiến máu tình nguyện của thanh niên tại Hà Nội, Bắc Giang và Vĩnh Phúc. Nguyễn Đức Thuận, Ngô Mạnh Quân, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

106. Tìm hiểu đặc điểm tâm lý của người hiến máu khi tham gia hiến máu tình nguyện. Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Văn Nhữ, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

107. Nghiên cứu đặc điểm của một số tin đồn trong hoạt động hiến máu tình nguyện tại khu vực Hà Nội năm 2007. Nguyễn Đức Thuận, Lý Thị Hảo, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

108. Nghiên cứu phát triển nguồn người hiến máu có chất lượng, thường xuyên và an toàn từ tỉnh Vĩnh Phúc cung cấp cho trung tâm truyền máu khu vực Hà Nội. Nguyễn Đức Thuận, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

109. Tìm hiểu nhận thức, quan điểm và hành vi về hiến máu tình nguyện của lãnh đạo cộng đồng tại Hà Nội, Vĩnh Phúc, Bắc Giang năm 2007. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Văn Nhữ, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

110. Khảo sát thực trạng nhận thức, thái độ và hành vi về hiến máu tình nguyện của cán bộ chiến sỹ tại một số đơn vị quân đội năm 2007. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Đức Thuận, Cù Thị Lan Anh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

111. Nghiên cứu xây dựng và duy trì nguồn người hiến máu có nhóm máu RhD (-) tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Trần Ngọc Quế, Nguyễn Anh Trí, Phạm Quang Vinh, Nguyễn Đức Thuận, Bùi Thị Mai An, Đào Thị Tú Vân. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

112. Nghiên cứu xây dựng Panel hồng cầu tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Nguyễn Anh Trí, Bùi Thị Mai An. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

113. Tần suất xuất hiện kháng nguyên của một số nhóm máu hệ hồng cầu ở người hiến máu nhóm O tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 2-2008.

114. Kết quả nghiên cứu sản xuất Albumin từ huyết tương người đạt tiêu chuẩn. Đỗ Trung Phấn, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Thị Thủy, Đỗ Thị Hiền, Lê Duy Hải, Ngô Duy Thìn, Hoàng Hạnh Phúc, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

115. Nghiên cứu ứng dụng quy trình sản xuất y-Globulin từ huyết tương người, sản xuất y-Globulin giàu anti - HBs đạt tiêu chuẩn. Đỗ Trung Phấn, Phạm Tuấn Dương, Đỗ Thị Hiền, Trần Thị Thủy, Ngô Duy Thìn, Hoàng Hạnh Phúc, Lê Xuân Hải, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, 344-2008.

116. Tác dụng tăng cường hoạt động thực bào và sản xuất nitric oxide của thuốc đông dược VID trên bạch cầu đa nhân trung tính người. Lê Xuân Hải, Nguyễn Anh Trí; Nguyễn Đặng Dũng, Vũ Thị Tường Vân. Tạp chí Y Dược học quân sự, tập 33(7), 2008.

117. Nghiên cứu tác dụng chống gốc tự do DPPH của dịch chiết nước VID và các dược liệu thành phần. Lê Xuân Hải, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Đặng Dũng, Trần Lưu Vân Hiền. Tạp chí Y Dược học quân sự, tập 34(5), 2009.

118. Tác dụng bảo vệ gan của VID trên mô hình gây độc gan bằng CCI4 trên chuột. Nguyễn Ngọc Tuấn, Lê Xuân Hải, Nguyễn Anh Trí, Trần Lưu Vân Hiền. Tạp chí Y Dược học quân sự, tập 34(5), 2009.

119. Nghiên cứu thực trang rối loạn đông cầm máu gặp tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học Việt Nam, 355-2009.

120. Khảo sát nhóm máu hệ ABO Rh(D) và tình hình nhiễm HBV của người dân tại đảo Bình Ba, Khánh Hòa để xây dựng lực lượng hiến máu dự bị. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Nghiên cứu Y học (Trường Đại học Y Hà Nội, 4-2009.

121. Nghiên cứu nhóm máu ngoài hệ ABO của cán bộ Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Nghiên cứu Y học (Trường Đại học Y Hà Nội), 4-2009.

122. Giá trị của một số dấu ấn miễn dịch trong chẩn đoán phân loại lơ-xê-mi cấp tại Viện Huyết học – Truyền máu. Nguyễn Triệu Vân, Nguyễn Anh Trí, Đỗ Trung Phấn. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 362, 1-2009.

123. Giá trị tiên lượng của một số dấu ấn miễn dịch trong bệnh Lơxêmi cấp tại Viện Huyết học – Truyền máu. Nguyễn Triệu Vân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 362, 2-2009.

124. Bước đầu sử dụng mẫu QC trong xét nghiệm sàng lọc. Nguyễn Anh Trí, Phạm Tuấn Dương, Bạch Khánh Hòa, Chử Thu Hường, Trần Vân Chi. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

125. Khảo sát nhu cầu đào tạo về Huyết học – Truyền máu tại bệnh viện các tuyến. Ngô Huy Minh, Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, 2-2010.

126. Tình hình phát hiện và tuyển chọn người hiến máu có nhóm máu hiếm tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Ngọc Quế, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

127. Sàng lọc HIV ở người hiến máu tình nguyện và hiến máu chuyên nghiệp tại Viện HH-TM TW giai đoạn 2003-2009. Nguyễn Anh Trí, Bạch Khánh Hòa, Chử Thu Hường và cộng sự. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

128. Khảo sát sự hài lòng của người hiến máu đối với công tác tổ chức hiến máu tại Hà Nội năm 2009. Ngô Mạnh Quân, Lý Thị Hảo, Nguyễn Văn Nhữ, Lê Thanh Nam, Nguyễn Duy Ngọc, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

129. Khảo sát yếu tố nguy cơ lây nhiễm HIV/AIDS ở người hiến máu tình nguyện năm 2008. Ngô Mạnh Quân, Bạch Khánh Hòa, Nguyễn Văn Nhữ, Nguyễn Văn Nhữ, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

130. Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng tới hành vi hiến máu của cán bộ công nhân viên chức tại Hà Nội năm 2009. Ngô Mạnh Quân, Cù Thị Lan Anh, Nguyễn Văn Nhữ, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

131. Thực trạng nhận thức, thái độ và hành vi về hiến máu tình nguyện ở học sinh một số trường trung học phổ thông. Ngô Mạnh Quân, Lý Thị Hảo, Lê Thanh Nam, Chử Nhất Hợp, Triệu Thị Biển, Lê Thị Sao, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

132. Khảo sát nhận thức, thái độ và hành vi về hiến máu ở người hiến máu thay thế tại Hà Nội năm 2008. Nguyễn Đức Thuận, Ngô Mạnh Quân, Cù Thị Lan Anh, Lý Thị Hảo, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373; tháng 9, 2-2010.

133. Nhận thức, thái độ và hành vi về hiến máu tình nguyện ở người đăng ký hiến máu dự bị tại một số vùng đảo. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Văn Nhữ, Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Xuân Thái, Nguyễn Duy Ngọc, Triệu Thị Biển, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

134. Khảo sát về chất lượng panel hồng cầu sàng lọc và định danh kháng thể bất thường được sản xuất tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí, Phạm Tuấn Dương, Hoàng Thị Thanh Nga, Hoàng Nhật Lệ. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

135. Nghiên cứu kháng nguyên nhóm máu ngoài hệ ABO của người hiến máu để xây dựng panel hồng cầu, ngân hàng người hiến máu có nhóm máu hiếm tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí, Hoàng Thị Thanh Nga, Hoàng Nhật Lệ. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

136. Khảo sát nhóm máu hệ ABO, RH(D) của người dân tại một số huyện đảo để xây dựng lực lượng hiến máu dự bị. Nguyễn Anh Trí, Bùi Thị Mai An, Phạm Quang Vinh, Phạm Tuấn Dương, Ngô Mạnh Quân. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

137. Đánh giá bước đầu hiệu quả gạn tách bạch cầu cho bệnh nhân có số lượng bạch cầu cao bằng máy Cobe Spectra tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Ngọc Quế, Lê Phương Anh, Nguyễn Hà Thanh, Nguyễn Anh Trí, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Hoài Thu. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, 2010.

138. Nghiên cứu về các yếu tố nguy cơ lây nhiễm HBV ở người hiến máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Ngọc Quế, Edward L. Murphy, Trần Quang Bình, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

139. Nghiên cứu ngưng tập tiểu cầu ở bệnh nhân tăng sinh tủy ác tính. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Nữ. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

140. Nghiên cứu khả năng xác định người mang gen bệnh hemophilia A bằng phương pháp phân tích một số yếu tố đông máu. Nguyễn Thị Mai, Phạm Quang Vinh, Nguyễn Thị Nữ, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

141. Thực trạng thái độ lạc quan và các yếu tố ảnh hưởng đến thái độ lạc quan của bệnh nhân ung thư máu năm 2009. Triệu Thị Biển, Lê Khanh, Ngô Mạnh Quân, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

142. Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm tế bào và tổ chức học bệnh nhân hội chứng rối loạn sinh tủy thể RCMD tại Viện HH-TM TW. Nguyễn Ngọc Dũng, Trần Thị Mỹ Dung, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

143. Nghiên cứu một số đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm tế bào và tổ chức học bệnh nhân hội chứng rối loạn sinh tủy thể RAEB-1 và RAEB-2 tại Viện HH-TM TW. Nguyễn Ngọc Dũng, Trần Thị Mỹ Dung, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

144. Đặc điểm biến chứng nhiễm trùng sau hóa trị liệu điều trị lơ-xê-mi cấp giai đoạn 2007-2008 tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Hà Thanh, Bạch Quốc Khánh, Trần Thị Minh Hương, Võ Thị Thanh Bình, Mai Lan, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, tháng 9, 2-2010.

145. Thực trạng nhận thức, thái độ và thực hành phòng chống HIV/AIDS ở người hiến máu tình nguyện tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương năm 2008. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Đức Thuận, Bạch Khánh Hòa, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, tập 742+743, 2010.

146. Nghiên cứu rối loạn đông máu trong Lơ-xê-mi cấp tiền tủy bào giai đoạn hóa trị liệu tấn công + ATRA. Trần Thị Kiều My, Đỗ Trung Phấn, Nguyễn Anh Trí, Bạch Quốc Khánh. Tạp chí Nghiên cứu y học, vol 68, No3-June, 2010.

147. Kết quả điều trị Lơ-xê-mi cấp tiền tủy bào bằng phác đồ ATRA phối hợp Daunorubicin. Trần Thị Kiều My, Đỗ Trung Phấn, Nguyễn Anh Trí, Bạch Quốc Khánh. Tạp chí Nghiên cứu y học, vol 75, No4-August, 2011.

148. Nghiên cứu kết quả triển khai mô hình "tuyến phố hiến máu" tại Hà Nội năm 2011. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 388, 2011.

149. Nghiên cứu kết quả chiến dịch truyền thông chuyển đổi hành vi hiến máu ở 20 phường/xã tại Hà Nội năm 2010 – 2011. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Xuân Thái, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 388, 2011.

150. Nghiên cứu kết quả công tác đảm bảo an toàn truyền máu tại bệnh viện đa khoa huyện Phú Quốc 5 năm 2007- 2011. Nguyễn Đức Phát, Nguyễn Văn Dũng, Nguyễn Thị Loan, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học TP Hồ Chí Minh, tập 15 phụ bản số 4, 2011.

151. Đề xuất phác đồ xét nghiệm và tiêu chuẩn chẩn đoán DIC trong điều kiện Việt Nam. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Nữ. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 381, 5-2011.

152. Vai trò của xét nghiệm đông cầm máu tiền phẫu trong tiên lượng nguy cơ chảy máu phẫu thuật. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Nữ. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 381, 5-2011.

153. Thực trạng công tác chăm sóc hemophilia tại Việt Nam và định hướng phát triển trong thời gian tới. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thị Nữ. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 381, 5-2011.

154. Nhận xét một số đặc điểm lâm sàng và xét nghiệm bệnh Von Willebrand gặp tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thị Nữ, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 381.

155. Nhân hai trường hợp hemophilia A mắc phải gặp tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thị Nữ, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam,  tập 381, 5-2011.

156. Một số nhận xét bước đầu về bất thường chức năng tiểu cầu mắc phải có tăng bạch cầu ưa acid gặp tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Hoàng Thị Hồng, Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thị Nữ, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 381, 5-2011.

157. Hợp chất naphtol AS-OL α-clopropionat và phương pháp sử dụng naphtol AS-OL α-clopropionat làm cơ chất nhuộm esteraza tế bào bạch cầu người. Trần Văn Tính, Phạm Hoài Thu, Nguyễn Anh Trí, Lưu Văn Bôi. Bằng sáng chế số 12758 ngày 19-05-2014, Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam.

158. Nghiên cứu tối ưu hóa phản ứng nhuộm enzym esteraza đặc hiệu bạch cầu người với naphtol AS-D cloaxetat bằng phương pháp đơn hình. Trần Văn Tính, Nguyễn Anh Trí, Lưu Văn Bôi. Tạp chí Thông tin y dược học, 2-2010.

159. Phương pháp mới tổng hợp naphtol AS-D làm tác nhân điều chế cơ chất nhuộm esteraza đặc hiệu tế bào bạch cầu người. Trần Văn Tính, Phạm Hoài Thu, Nguyễn Anh Trí, Lưu Văn Bôi. Tạp chí Hóa học, tập 48 (4A), 2010.

160. Nhuộm esteraza đặc hiệu bạch cầu người bằng cơ chất mới naphtol AS-D cloaxetat tự tổng hợp. Trần Văn Tính, Phạm Hoài Thu, Nguyễn Anh Trí, Lưu Văn Bôi. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, 2010.

161. Nhuộm esteraza đặc hiệu bạch cầu người bằng cơ chất mới naphtol AS-D clopropionat tự tổng hợp. Trần Văn Tính, Phạm Hoài Thu, Nguyễn Anh Trí, Lưu Văn Bôi. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 373, 2010.

162. Tổng hợp và nghiên cứu ảnh hưởng hiệu ứng electron đối với phản ứng nhuộm esteraza đặc hiệu tế bào bạch cầu người của naphtol AS thế cloaxetat. Trần Văn Tính, Phạm Hoài Thu, Nguyễn Anh Trí, Lưu Văn Bôi. Tạp chí Hóa học, tập 49 (4), 2011.

163. Tổng hợp và nghiên cứu ảnh hưởng hiệu ứng không gian đối với phản ứng nhuộm esteraza đặc hiệu tế bào bạch cầu người của các N-thế-3-cacbamoylnaphthalen-2-yl α-clocacboxylat. Trần Văn Tính, Phan Thị Trang, Nguyễn Anh Trí, Lưu Văn Bôi. Tạp chí Hóa học, tập 49 (6), 2011.

164. Ảnh hưởng của các nhóm thế của cơ chất đối với phản ứng nhuộm esteraza đặc hiệu bạch cầu người. Trần Văn Tính, Phạm Hoài Thu, Nguyễn Anh Trí, Lưu Văn Bôi. Tạp chí Y học thực hành, 8 (775+776), 2011.

165. Ảnh hưởng của yếu tố không gian gốc axít của phân tử cơ chất đối với phản ứng nhuộm màu esteraza đặc hiệu bạch cầu người. Trần Văn Tính, Phan Thị Trang, Nguyễn Anh Trí, Lưu Văn Bôi. Tạp chí Y học thực hành, 8 (775+776), 2011.

166. Tổng hợp naphtol AS-D và naphtol AS-OL cacboxylat và nghiên cứu ảnh hưởng các gốc axit lên độ nhạy của cơ chất trong phản ứng nhuộm esteraza đặc hiệu bạch cầu người. Trần Văn Tính, Phạm Hoài Thu, Nguyễn Anh Trí, Lưu Văn Bôi. Tạp chí Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội, tập 28 (1), 2011.

167. Hội chứng Retinoic Acid trong điều trị Lơ xê mi cấp tiền tủy bào bằng ATRA phối hợp hóa chất. Trần Thị Kiều My, Đỗ Trung Phấn, Nguyễn Anh Trí, Bạch Quốc Khánh. Tạp chí Y học Việt Nam, chuyên đề Huyết học – Truyền máu, 2012.

168. Nghiên cứu chế tạo kít nhuộm esteraza đặc hiệu bằng cơ chất mới tự tổng hợp Naphtol AS-OL a-clopropionat. Trần Văn Tính, Nguyễn Anh Trí, Lưu Văn Bôi. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, 2012.

169. Một số đặc điểm tế bào máu ngoại vi, tổ chức học tủy xương và đột biến gen JAK2V617F trên bệnh nhân tăng tiểu cầu tiên phát. Nguyễn Ngọc Dũng, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Đình Tuệ, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012.

170. Thực trạng về xét nghiệm huyết học tại một số bệnh viện. Nguyễn Triệu Vân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012.

171. Thực trạng nhận thức, thái độ và hành vi của người hiến máu về hiến thành phần máu tại Hà Nội năm 2011. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Duy Ngọc, Triệu Thị Biển, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012.

172. Thực trạng nhận thức, thái độ và hành vi về hiến máu tình nguyện tại một số huyện vùng sâu, vùng xa. Nguyễn Văn Nhữ, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Xuân Thái, Chử Nhất Hợp, Triệu Thị Biển, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012.

173. Khảo sát thực trạng nhận thức, thái độ, hành vi của người hiến máu về nhóm máu hiếm. Ngô Mạnh Quân, Cù Thị Lan Anh, Triệu Thị Biển, Trần Ngọc Quế, Bùi Thị Mai An, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012.

174. Khảo sát ý kiến phản hồi của người hiến máu tại một số ngày hiến máu số lượng lớn ở Hà Nội năm 2011. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Nguyễn Xuân Thái, Nguyễn Văn Nhữ, Chử Nhất Hợp, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396; tháng 8-2012.

175. Đánh giá hiện trạng và mức độ cải thiện chất lượng xét nghiệm phát máu tại một số cơ sở truyền máu ở Hà Nội năm 2011. Phan Hữu Quang, Phạm Tuấn Dương, Trần Thị Thủy, Nguyễn Anh Trí; Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012.

176. Nghiên cứu chất lượng bộ Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường được sản xuất tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí . Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012.

177. Nghiên cứu chất lượng bộ Panel hồng cầu định danh kháng thể bất thường được sản xuất tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Anh Trí, Bùi Thị Mai An, Hoàng Thị Thanh Nga, Vũ Đức Bình. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012.

178. Nghiên cứu kháng nguyên, kiểu hình của hệ nhóm máu KELL, DUFFY và MNS ở NHMTN để xây dựng ngân hàng máu hiếm. Bùi Thị Mai An, Trần Ngọc Quế, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012 .

179. Nghiên cứu sử dụng bộ Panel hồng cầu được sản xuất tại Viện Huyết học – Truyền máu TW để phát hiện và xác định kháng thể bất thường cho người hiến máu và bệnh nhân tại một số cơ sở truyền máu. Nguyễn Anh Trí, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Tấn Bỉnh, Trần Văn Bảo, Nguyễn Huy Thạch, Vũ Đức Bình, Nguyễn Kiều Giang, Hoàng Thị Thanh Nga. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012.

180. Tình hình sử dụng máu, chế phẩm máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW năm 2010 – 2011. Nguyễn Ích Việt, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Quang Tùng, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, 2012.

181. Nghiên cứu kháng nguyên, kiểu hình của hệ nhóm máu Rh ở nhóm máu hiếm để xây dựng ngân hàng máu hiếm tại Viện Huyết học – Truyền máu TW (2009 – 2010). Trần Ngọc Quế, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012.

182. Nghiên cứu phát hiện Hemophilia dựa vào phả hệ gia đình các bệnh nhân đã được chẩn đoán tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thị Nữ, Ngô Huy Minh, Lưu Thị Hà. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 396, tháng 8-2012.

183. Thực trạng cung cấp dịch vụ khám chữa bệnh của Viện Huyết học – Truyền máu TW năm 2006-2007. Ngô Huy Minh, Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 393, 2-2012.

184. Các hoạt động về tế bào gốc của chuyên khoa Huyết học – Truyền máu Việt Nam quá khứ, hiện tại và tương lai. Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 405, tháng 4-2013.

185. Đảm bảo nguồn cung cấp tế bào gốc tạo máu. Ngô Mạnh Quân, Trần Ngọc Quế, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 405, tháng 4-2013.

186. Nhận xét kết quả ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại từ máu ngoại vi cho 21 trường hợp bệnh máu tại Viện Huyết học và Truyền máu Trung ương từ 5/2008 – 3/2013. Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Hữu Chiến, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 405, tháng 4-2013.

187. Nghiên cứu ứng dụng ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại trong bệnh suy tủy xương mức độ nặng với điều kiện hóa Cyclophosphamid và Fludarabine. Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Hữu Chiến, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 405, tháng 4-2013.

188. Nghiên cứu tần xuất kiểu hình HLA ở bệnh nhân ghép tạng và người hiến tạng/tủy xương từ 2007-2013. Lê Xuân Hải, Nguyễn Anh Trí, Bạch Quốc Khánh, Bạch Khánh Hòa, Lê Thị Hồng Nhung, Lê Thanh Hậu. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 405, tháng 4-2013.

189. Nghiên cứu kết quả thu thập khối tế bào gốc máu ngoại vi dùng điều trị một số bệnh máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Ngọc Quế, Hoàng Thị Huế, Võ Thị Thanh Bình, Lê Xuân Hải, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 405, tháng 4-2013.

190. Nghiên cứu sự chuyển đổi một số nhóm máu gặp ở bệnh nhân ghép tủy đồng loại không hòa hợp nhóm máu. Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí, Bạch Quốc Khánh, Võ Thị Thanh Bình, Hoàng Thị Thanh Nga. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 405, tháng 4-2013.

191. Một số nhận xét bước đầu kết quả thu thập, xử lý, lưu trữ và ứng dụng tế bào gốc tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Ngọc Quế, Lê Xuân Thịnh, Nguyễn Thị Hoàng Đức, Phạm Văn Chiến, Vũ Quang Hưng, Võ Thị Thanh Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 405, tháng 4-2013.

192. Nghiên cứu đánh giá các biến chứng của ghép tế bào gốc tạo máu tự thân trong điều trị một số bệnh máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Võ Thị Thanh Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 413, tháng 12-2013.

193. Nghiên cứu hiệu quả của ghép tế bào gốc tạo máu tự thân điều trị bệnh đa u tủy xương tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Võ Thị Thanh Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 413, tháng 12-2013.

194. Nghiên cứu thực trạng nhận thức, thái độ và hành vi về hiến máu dự bị ở người dân tại huyện đảo Phú Quốc và Cát Hải. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Văn Nhữ, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học TP Hồ Chí Minh, tập 17, 5-2013.

195. Đảm bảo cung cấp máu và sử dụng máu tại bệnh viện đa khoa huyện Phú Quốc 5 năm 2009 – 2013. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Đức Pháp, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, tập 916, 2014.

196. Thực trạng cung cấp máu và chế phẩm tại huyện đảo Cát Hải và Phú Quốc năm 2011. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Bùi Thi Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2/2014.

197. Khảo sát chất lượng khối hồng cầu trong quá trình trao đổi giữa bệnh viện đa khoa Phú Quốc và bệnh viện đa khoa Kiên Giang. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Duy Ngọc, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2/2014.

198. Nhận thức, thái độ và hành vi về hiến máu dự bị của người dân hai huyện đảo Cát Hải và Phú Quốc năm 2013. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2/2014.

199. Một số yếu tố liên quan đến nhận thức, thái độ và hành vi về hiến máu dự bị của người dân hai huyện đảo Cát Hải và Phú Quốc năm 2013. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, tập 945, 2014.

200. Kiến thức, thái độ, thực hành phòng nhiễm virus viêm gan B ở người hiến máu tình nguyện tại Hà Nội năm 2014. Ngô Mạnh Quân, Vũ Đức Lương, Triệu Thị Biển, Bạch Khánh Hòa, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học thực hành, tập 945, 2014.

201. Nghiên cứu kết quả rã đông tế bào gốc máu ngoại vi cho điều trị ghép tủy tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Lê Xuân Thịnh, Đỗ Thị Xuân Đức, Lã Tuấn Anh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

202. Kết quả lực lượng hiến máu dự bị và sử dụng máu toàn phần cho cấp cứu tại bệnh viện đa khoa Phú Quốc năm 2012 – 2013. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Đức Phát, Lê Thanh Hằng, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

203. Tình hình điều chế các chế phẩm máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW trong 10 năm (2004 – 2013). Phạm Tuấn Dương, Võ Thị Diễm Hà, Đỗ Thị Hiền, Trần Thị Thủy, Mẫn Thị Anh Kim, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

204. Khảo sát sự hài lòng của nhà quản lý các đơn vị công tác tổ chức hiến máu tại Hà Nội năm 2013. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Nguyễn Xuân Thái, Nguyễn Văn Nhữ, Phạm Minh Hùng, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

205. Nghiên cứu áp dụng quy trình xử lý, bảo quản và lưu trữ khối tế bào gốc từ máu ngoại vi tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Lê Xuân Thịnh, Đỗ Thị Xuân Đức, Lã Tuấn Anh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

206. Đánh giá một số chỉ tiêu chất lượng khối hồng cầu được điều chế tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Võ Thị Diễm Hà, Trần Thị Thủy, Đỗ Thị Hiền, Mẫn Thị Anh Kim, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí, Phan Hữu Quang. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

207. Kết quả nghiên cứu áp dụng quy trình thu thập và xử lý máu dây rốn tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Lê Xuân Thịnh, Đỗ Thị Xuân Đức, Lã Tuấn Anh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

208. Đặc điểm lâm sàng và xét ngiệm của người phụ nữ mang gen Hemophilia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Hoàng Hà, Nguyễn Thị Nữ, Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

209. Nghiên cứu đặc điểm chất ức chế VIII ở bệnh nhân Hemophilia A tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Thị Mai, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Thị Nữ, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

210. Nghiên cứu một số đặc điểm nhiễm sắc thể và gen BCR-ABL bệnh nhân lơ-xê-mi cấp sau lơ xê mi kinh dòng hạt. Nguyễn Ngọc Dũng, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Hà Thanh, Lê Xuân Hải. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

211. Nghiên cứu tần suất đảo đoạn intron 22, đảo đoạn intron 1 gen yếu tố VIII và tình trạng có chất ức chế yếu tố VIII ở bệnh nhân Hemophilia A mức độ nặng. Nguyễn Thị Mai, Vũ Thị Bích Hường, Nguyễn Thị Nữ, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

212. Ứng dụng kỹ thuật PCR xác định đảo đoạn intron 1 trong bệnh Hemophilia A thể nặng tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Vũ Thị Bích Hường, Trần Tuấn Anh, Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

213. Bước đầu ứng dụng kỹ thuật cIg Fish để xác định bất thường di truyền ở bệnh nhân đa u tủy xương tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Công Hoàng, Nguyễn Anh Trí, Dương Quốc Chính, Hoàng Thị Hồng, Nguyễn Thị Minh Phương, Vũ Đức Bình, Lê Xuân Hải. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

214. Nghiên cứu mức độ lui bệnh và phát hiện bệnh tồn dư tối thiểu ở bệnh nhân lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt được điều trị bằng Imatinib. Nguyễn Thị Thảo, Lê Xuân Hải, Nguyễn Hà Thanh, Vũ Thị Bích Hường, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

215. Nghiên cứu biến chứng của ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại trong điều trị một số bệnh máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Tống Thị Hương, Bạch Quốc Khánh, Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Triệu Vân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

216. Bước đầu nghiên cứu đặc điểm xương trên bệnh nhân thalassemia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Thị Thu Hà, Đặng Thị Vân Hồng, Nguyễn Hà Thanh, Mai Thị Minh Tâm, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

217. Khảo sát nhận thức, thái độ, thực hành về phòng bệnh tan máu bẩm sinh tại một trường đại học ở Hà Nội. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Thị Thu Hà, Cù Thị Lan Anh, Triệu Thị Biển, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

218. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và xét nghiệm bệnh Waldenstrom tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Vũ Đức Bình, Nguyễn Lan Phương, Nguyễn Anh Trí, Bạch Quốc Khánh, Võ Thị Thanh Bình, Trần Quỳnh Mai. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

219. Bước đầu đánh giá kết quả điều trị suy tủy xương bằng phác đồ ATG ngựa phối hợp CSA. Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Thị Thảo, Nguyễn Thị Nhung, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

220. Khảo sát nhận thức, thái độ và thực hành về phòng bệnh tan máu bẩm sinh của người đến đăng ký kết hôn tại quận Hoàn Kiếm, Hà Nội năm 2012. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Thị Thu Hà, Lý Thị Hảo, Trương Trị Kim Hoa, Triệu Thị Biển, Lê Thanh Hằng, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

221. Nghiên cứu hiệu quả điều trị gạn bạch cầu ở bệnh nhân lơ xê mi có số lượng bạch cầu cao. Nguyễn Hà Thanh, Vũ Quang Hưng, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

222. Nghiên cứu xếp loại lơ xê mi cấp dòng tủy theo bảng xếp loại WHO. Nguyễn Hà Thanh, Vũ Thị Bích Hường, Vũ Quang Hưng, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

223. Nghiên cứu kháng nguyên, kiểu hình của hệ nhóm máu Kell, Rh ở một số đối tượng người hiến máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

224. Nghiên cứu kết quả sàng lọc và định danh kháng thể bất thường ở bệnh nhân thalassemia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW (2009 – 2014). Hoàng Thị Thanh Nga, Vũ Đức Bình, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

225. Nghiên cứu truyền khối hồng cầu hòa hợp kháng nguyên nhóm máu cho bệnh nhân có kháng thể bất thường hệ hồng cầu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Vũ Đức Bình, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Thị Thu Hà, Hoàng Thị Thanh Nga, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

226. Thực trạng năng lực chuyên môn của bác sỹ khoa Huyết học – Truyền máu tại một số bệnh viện năm 2013. Ngô Huy Minh, Nguyễn Anh Trí, Lưu Ngọc Hoạt. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 423, tháng 10-2014.

227. Kết quả ghép tế bào gốc tạo máu tại Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương từ 06/2006- 12/2014. Bạch Quốc Khánh, Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Triệu Vân, Lê Xuân Hải, Trần Ngọc Quế,Nguyễn Thị Thảo, Tống Thị Hương, Nguyễn Lan Phương, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4-2015.

228. Báo cáo ca lâm sàng: Chậm hồi phục dòng hồng cầu sau ghép bất đồng nhóm máu hệ ABO. Nguyễn Thị Nhung, Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Hữu Chiến, Hoàng Thị Thanh Nga, Bùi Thị Mai An, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4-2015.

229. Hiệu quả ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại điều trị một số bệnh máu tại Viện Huyết học - Truyền máu TW từ 05/2008- 12/2014. Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Thị Thảo, Tống Thị Hương, Nguyễn Lan Phương, Nguyễn Hữu Chiến, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4-2015.

230. Biến chứng ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại tại Viện Huyết học – Truyền máu TW giai đoạn 2008 – 2014. Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Hữu Chiến, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4-2015.

231. Nghiên cứu kết quả ghép tế bào gốc tự thân bệnh đa u tuỷ xương và u Lympho tại Viện Huyết học – Truyền máu TW giai đoạn 2006 – 2014. Bạch Quốc Khánh, Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Thị Thảo, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4-2015.

232. Nghiên cứu và bước đầu áp dụng chỉ thị snp kết hợp với giải trình tự Gen thế hệ hai để theo dõi mọc mảnh ghép tế bào gốc tạo máu đồng loại tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Dương Quốc Chính, Trần Công Hoàng, Hoàng Thị Hồng, Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Triệu Vân, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4-2015.

233. Khảo sát nhận thức, thái độ, thực hành của phụ nữ mang thai về hiến máu dây rốn năm 2015. Ngô Mạnh Quân, Triệu Thị Biển, Trương Thị Nguyệt, Trần Thị Thảo, Trần Ngọc Quế, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4-2015.

234. Nghiên cứu sự chuyển đổi một số nhóm máu ở bệnh nhân ghép tế bào gốc đồng loại không hòa hợp nhóm máu. Bùi Thị Mai An, Hoàng Thị Thanh Nga, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4-2015.

235. Tình hình thu thập, xử lý và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi tại Viện Huyết học – Truyền máu TW từ 2006 - 3/2015. Trần Ngọc Quế, Lê Xuân Thịnh, Nguyễn Huy Thạch, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4-2015.

236. Thành công bước đầu trong xây dựng ngân hàng tế bào gốc máu dây rốn cộng đồng ở Việt Nam. Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Lê Xuân Thịnh, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4-2015.

237. Xác định tình trạng quá tải sắt trên bệnh nhân Thalassemia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW 2013 – 2014. Nguyễn Thị Thu Hà, Bạch Quốc Khánh, Lê Xuân Hải, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 434, tháng 9-2015.

238. Bước đầu nghiên cứu biến chứng tim mạch ở bệnh nhân Thalassemia. Nguyễn Thị Thu Hà, Bạch Quốc Khánh, Đinh Thế Hưng, Nguyễn Hồng Hạnh, Hoàng Thị Hồng, Khúc Thị Hạnh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 434, tháng 9-2015.

239. Khảo sát tình trạng bệnh lý gan, mật ở bệnh nhân Thalassemia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Thị Thu Hà, Bạch Quốc Khánh, Đặng Thị Vân Hồng, Ngô Mạnh Quân, Vũ Thị Hương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 434, tháng 9-2015.

240. Nghiên cứu tỷ lệ và đặc điểm kháng thể bất thường hệ hồng cầu ở bệnh nhân Thalassemia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Hoàng Thị Thanh Nga, Bùi Thị Mai An, Vũ Đức Bình, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 434, tháng 9-2015.

241. Bước đầu nghiên cứu chẩn đoán trước sinh và tìm kiếm nguồn tế bào gốc ở gia đình bệnh nhân Thalassemia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW năm 2014 – 2015. Nguyễn Thị Thu Hà, Bạch Quốc Khánh, Đặng Thị Vân Hồng, Lê Xuân Hải, Vũ Thị Bích Hường, Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Dương Quốc Chính, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 434, tháng 9-2015.

242. Nghiên cứu tìm kiếm nguồn tế bào gốc ghép cho bệnh nhân Thalassemia bằng kỹ thuật xét nghiệm HLA tế bào ối tại Viện Huyết học – Truyền máu TW giai đoạn 2014 – 2015. Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Thị Thu Hường, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 434, tháng 9-2015.

243. Nghiên cứu truyền máu hòa hợp ở một số kháng nguyên nhóm máu cho bệnh nhân Thalassemia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW (2013 – 2015). Vũ Đức Bình, Bùi Thị Mai An, Hoàng Thị Thanh Nga, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 434, tháng 9-2015.

244. Nghiên cứu truyền khối hồng cầu hòa hợp kháng nguyên nhóm máu cho bệnh nhân Thalassemia và ghép tế bào gốc đồng loài; Bùi Thị Mai An, Hoàng Thị Thanh Nga, Vũ Đức Bình, Nguyễn Thị Thu Hà, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học TP Hồ Chí Minh, tập 19, 4-2015.

245. Kết quả xây dựng lực lượng hiến máu dự bị cho vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Bùi Thị Mai An, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học TP Hồ Chí Minh, tập 19, 4-2015.

246. Kết quả huy động máu toàn phần từ người hiến máu dự bị, sử dụng cho cấp cứu và điều trị tại bệnh viện Phú Quốc và Điện Biên Đông 2012-2014. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Bùi Thị Mai An, Phạm Tuấn Dương, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học TP Hồ Chí Minh, tập 19, 4-2015.

247. Nhận thức, thái độ về hiến máu dự bị của người dân ở một số huyện vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo năm 2013. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Bùi Thi Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học TP Hồ Chí Minh, tập 19, 4-2015.

248. Nghiên cứu nhận thức, thái độ và hành vi về hiến máu tình nguyện ở người hiến máu tại một số tỉnh năm 2014. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Văn Nhữ, Phạm Minh Hùng, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học TP Hồ Chí Minh, tập 19, 4-2015.

249. Nghiên cứu kết quả cung cấp máu, chế phẩm tập trung từ Viện Huyết học – Truyền máu TW cho các cơ sở điều trị 3 năm 2012 – 2015. Nguyễn Anh Trí, Phạm Tuấn Dương, Bùi Thị Mai An, Ngô Mạnh Quân, Khuất Minh Tiến. Tạp chí Y học thực hành, tập 977, 2015.

250. Bước đầu nghiên cứu hiệu quả thực hiện xét nghiệm Nucleic Acid test đối với HBV, HCV, HIV trong sàng lọc đơn vị máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Anh Trí, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Thị Thanh Dung, Trần Vân Chi. Tạp chí Y học thực hành, tập 977, 2015.

251. Results of establishment of walk-in blood donor panels on island and remote areas in Vietnam. MQ Ngo, TH Le, TMA Bui, AT Nguyen, TD Pham. Vox Sanguinis, 109, Suppl. 2, 2015.

252. Knowledge, attitude and practice towards walk-in blood donation among inhabitants of some islands and remote districts in Vietnam. MQ Ngo, TH Le, VN Nguyen, TMA Bui, AT Nguyen. Vox Sanguinis, 109, Suppl. 2, 2015.

253. Study on rate and characteristic of irregular antibodies of thalassemia patients at National Institute of Hematology and Blood Transfusion, Vietnam (2013 - 2015). H Thi Thanh Nga, B Thi Mai An, N Anh Tri, V Duc Binh. Vox Sanguinis, 109, Suppl. 2, 2015.

254. Thực trạng nhận thức, thái độ và hành vi về hiến máu tình nguyện của phụ nữ trong độ tuổi trung niên tại một phường ở Hà Nội năm 2014. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Nguyễn Ngọc Mai Ly, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

255. Nghiên cứu thực trạng truyền thông về hiến máu tình nguyện trên một số báo mạng điện tử ở nước ta trong năm 2014 – 2015. Cù Thị Lan Anh, Ngô Mạnh Quân, Lý Thị Hảo, Đinh Văn Hường, Vũ Thị Hồng Phương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

256. Khảo sát một số yếu tố môi trường làm việc tại các điểm hiến máu lưu động ở Hà Nội. Chử Nhất Hợp, Nguyễn Văn Nhữ, Ngô Mạnh Quân, Phạm Minh Hùng, Trương Thị Nguyệt, Đỗ Lan Chi, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

257. Nghiên cứu ứng dụng kỹ thuật NAT sàng lọc các tác nhân lây truyền qua đường máu tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Nguyễn Thị Thanh Dung, Trần Vân Chi, Trần Thị Thúy Lan, Trần Thị Hoài Thu, Hoàng Văn Phương, Nguyễn Thị Huyền Trang, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

258. Nghiên cứu tỷ lệ và đặc điểm kháng thể bất thường hệ hồng cầu ở bệnh nhân bệnh máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW năm 2011-2015. Bùi Thị Mai An, Hoàng Thị Thanh Nga, Vũ Đức Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

259. Nghiên cứu tỷ lệ và đặc điểm kháng thể bất thường hệ hồng cầu ở bệnh nhân lơ xê mi cấp tại Viện Huyết học – Truyền máu TW năm 2011-2015. Bùi Thị Mai An, Hoàng Thị Thanh Nga, Nguyễn Hà Thanh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

260. Nghiên cứu tỷ lệ và đặc điểm kháng thể bất thường hệ hồng cầu ở bệnh nhân rối loạn sinh tủy tại Viện Huyết học – Truyền máu TW năm 2011-2015. Vũ Đức Bình, Bùi Thị Mai An, Hoàng Thị Thanh Nga, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

261. Nghiên cứu đặc điểm kháng nguyên của một số hệ nhóm máu ở người hiến máu phenotype tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Bùi Thị Mai An, Hoàng Thị Thanh Nga, Nguyễn Thị Thu, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

262. Nghiên cứu kết quả phản ứng hòa hợp và sàng lọc kháng thể bất thường ở bệnh nhân được truyền khối hồng cầu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW năm 2014 – 2015. Bùi Thị Mai An, Hoàng Thị Thanh Nga, Nguyễn Thị Minh Thiện, Nguyễn Thị Thanh Thủy, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

263. Đánh giá kết quả triển khai mô hình ngân hàng máu sống cho vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo năm 2015. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Nguyễn Duy Ngọc, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí, Hoàng Văn Phóng, Nguyễn Đức Quân. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

264. Nghiên cứu đặc điểm vi khuẩn – vi nấm gây bệnh tại Viện Huyết học – Truyền máu TW năm 2015. Bùi Thị Vân Nga, Phạm Ngọc Tú, Vũ Thị Hường, Trần Thu Hà, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

265. Tác nhân gây nhiễm khuẩn huyết và khuynh hướng đề kháng kháng sinh của bệnh nhân huyết học tại Bệnh viện Chợ Rẫy năm 2013-2015. Bùi Thị Vân Nga, Phạm Ngọc Tú, Vũ Thị Hường, Trần Kim Cúc, Nguyễn Thị Hảo, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

266. Đặc điểm tổn thương đường tiêu hóa bằng phương pháp nội soi ở bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt tại Viện Huyết học Truyền máu TW. Dương Hương Lan, Trương Vũ Trung, Phan Quang Hòa, Trần Quang Huy, Đỗ Thị An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

267. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm của bệnh nhân bị thiếu hụt các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K tại Viện Huyết học - Truyền máu TW 2010 – 2016. Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Thanh Ngọc Bình, Trần Thanh Tùng, Nguyễn Anh Trí, Bạch Quốc Khánh. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

268. Phát hiện người mang gen Hemophilia A kết hợp với gen Hemophilia B đầu tiên tại Việt Nam. Nguyễn Thị Mai, Vũ Thị Bích Hường, Nguyễn Anh Trí, Bạch Quốc Khánh. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

269. Nghiên cứu các chỉ số hồng cầu máu ngoại vi và các chỉ số bilan sắt ở bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt điều trị tại Viện Huyết học – Truyền máu TW 2015-2016. Nguyễn Thị Thảo, Trần Thị Quyên, Phan Quang Hòa, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

270. Nghiên cứu đặc điểm một số chỉ số xét nghiệm đông máu trong bệnh tăng tiểu cầu tiên phát. Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Hà Thanh, Vũ Đức Bình, Trần Thị Mỹ Dung, Vũ Quang Hưng, Nguyễn Lan Phương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

271. Nghiên cứu một số đặc điểm xã hội học và chất lượng sống ở bệnh nhân hemophilia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Văn Khánh, Nguyễn Thị Mai, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Triệu Vân. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

272. Nghiên cứu kết quả gạn tách tế bào gốc máu ngoại vi tại Viện Huyết học - Truyền máu TW giai đoạn 2012-2015. Nguyễn Huy Thạch, Trần Ngọc Quế, Nguyễn Triệu Vân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

273. Hiệu quả ghép tế bào gốc tạo máu đồng loài điều trị một số bệnh máu ác tính tại Viện Huyết học - Truyền máu TW giai đoạn 2012-2015. Nguyễn Hữu Chiến, Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Thị Nhung, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

274. Nghiên cứu hiệu quả xử lý máu dây rốn tại ngân hàng tế bào gốc máu dây rốn, Viện Huyết học - Truyền máu TW giai đoạn 2014-2016. Trần Ngọc Quế, Trần Văn Đạt, Lê Xuân Thịnh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

275. Nghiên cứu các biến thể philadelphia gặp ở bệnh nhân Lơxêmi kinh dòng bạch cầu hạt tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Công Hoàng, Nguyễn Thị Hồng Vân, Kim Thị Ngọc Vân, Dương Quốc Chính, Nguyễn Hà Thanh, Lê Quang Tường, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

276. Nghiên cứu đặc điểm tổ hợp gen BCR-ABL và vai trò của xét nghiệm di truyền – sinh học phân tử trong chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh Lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt. Vũ Thị Bích Hường, Trần Tuấn Anh, Nguyễn Thùy Trang, Vũ Đình Hưng, Vũ Quang Lâm, Nguyễn Thị Quỳnh, Dương Quốc Chính, Nguyễn Hà Thanh, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

277. Nghiên cứu các biến thể huyết sắc tố hiếm gặp trong 14.654 bệnh nhân được phân tích huyết sắc tố bằng phương pháp hplc trao đổi ion tại Viện Huyết học –Truyền máu TW (giai đoạn 2013-2015). Lê Xuân Hải, Vũ Đức Lương, Nguyễn Triệu Vân, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

278. Nghiên cứu phát hiện tồn dư tối thiểu của bệnh ác tính trong Lơ-xê-mi cấp dòng tủy bằng kỹ thuật đếm tế bào dòng chảy. Nguyễn Hà Thanh, Lê Xuân Hải, Vũ Quang Hưng, Nguyễn Quốc Nhật, Hoàng Chí Cương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

279. Nghiên cứu đặc điểm các bất thường di truyền ở bệnh nhân bị bệnh máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW từ 2012 đến 2015. Nguyễn Thị Minh Phương, Trần Công Hoàng, Vũ Thị Bích Hường, Nguyễn Ngọc Dũng, Dương Quốc Chính, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

280. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và cận lâm sàng bệnh u Lympho Hodgkin tại Viện Huyết học – Truyền máu TW từ 2011-2015. Vũ Đức Bình, Vũ Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Phương Thảo, Nguyễn Lan Phương, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

281. Nghiên cứu mô hình bệnh máu và cơ quan tạo máu ở trẻ em tại Viện Huyết học – Truyền máu TW giai đoạn 2013 – 2015. Mai Lan, Hoàng Thị Hồng, Bùi Thị Mai An, Trần Thu Thủy, Trần Quỳnh Mai, Nguyễn Thị Hương Giang, Nguyễn Mai Phương, Vũ Hồng Nhung, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

282. Đặc điểm dịch tễ học và nguyên nhân thường gặp của bệnh nhân thiếu máu thiếu sắt  điều trị tại Viện Huyết học – Truyền máu TW giai đoạn 2015-2016. Nguyễn Thị Thảo, Đỗ Thị Quyên, Phan Quang Hòa, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

283. Nghiên cứu điều trị bệnh tăng tiểu cầu tiên phát bằng phương pháp gạn tiểu cầu kết hợp với thuốc chống ngưng tập tiểu cầu. Nguyễn Hà Thanh, Vũ Đức Bình, Vũ Quang Hưng, Nguyễn Lan Phương, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

284. Nghiên cứu ứng dụng bài thuốc T6 để điều trị hỗ trợ cho các bệnh nhân Lơ-xê-mi cấp sau đa hóa trị liệu. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Hà Thanh, Vũ Đức Bình, Phan Thị Kim Dung, Vũ Quang Hưng, Nguyễn Lan Phương. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

285. Nghiên cứu đặc điểm nhiễm trùng ở bệnh nhi lơxêmi cấp sau điều trị tấn công tại Viện Huyết học - Truyền máu TW giai đoạn 2009-2014. Trần Thu Thủy, Mai Lan, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

286. Khảo sát một số bất thường di truyền ở bệnh nhân đa u tủy xương bằng kỹ thuật FISH kết hợp với tách từ tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Công Hoàng, Nguyễn Thị Hồng Vân, Kim Thị Ngọc Vân, Vũ Đức Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

287. Bước đầu sử dụng các kỹ thuật tế bào di truyền để nghiên cứu một số bất thường di truyền ở bệnh nhân Lơ xê mi kinh dòng Lympho tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Công Hoàng, Kim Thị Ngọc Vân, Nguyễn Thị Hồng Vân, Nguyễn Hà Thanh,Dương Quốc Chính, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

288. Khảo sát tỷ lệ 4 tổ hợp gen BCR-ABL, MLL-AF4, E2A-PBX1 và TEL-AML1 trong bệnh Lơ xê mi cấp dòng lympho (ALL) tại Viện Huyết học – Truyền máu TW, giai đoạn 2014-2016. Nguyễn Thùy Trang, Vũ Đình Hưng, Vũ Thị Bích Hường, Trần Tuấn Anh, Vũ Quang Lâm, Nguyễn Thị Quỳnh, Hoàng Thị Hồng, Dương Quốc Chính, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

289. Kết quả ứng dụng quy trình đánh giá hòa hợp HLA giữa bệnh nhân và thai nhi cùng huyết thống tại Viện Huyết học – Truyền máu TW giai đoạn 2014-2016. Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Lê Xuân Thịnh, Nguyễn Thị Thu Hường, Đặng Thị Vân Hồng, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

290. Khảo sát thông điệp truyền thông về hiến máu tình nguyện tại Hà Nội năm 2015. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Ngọc Mai Ly, Nguyễn Thị Minh Hiền, Triệu Thị Biển, Phạm Minh Hùng, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

291. Những yếu tố rào cản đối với hành vi hiến máu nhắc lại của sinh viên năm cuối một số trường Đại học tại Hà Nội. Ngô Mạnh Quân, Phạm Minh Hùng, Nguyễn Văn Nhữ, Nguyễn Xuân Thái, Chử Nhất Hợp, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

292. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và xét nghiệm bệnh đa u tủy xương chuỗi nhẹ tại Viện Huyết học - Truyền máu TW từ tháng 8-2014 đến tháng 4-2016. Nguyễn Lan Phương, Nguyễn Thùy Dương, Vũ Đức Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

293. Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm và đáp ứng điều trị của bệnh nhân Hemophilia mắc phải gặp tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Văn Nghi, Nguyễn Thị Mai, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thanh Ngọc Bình. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

294. Đánh giá thực trạng chẩn đoán và điều trị hemophilia tại Việt Nam năm 2015. Nguyễn Thị Mai, Trần Thị Thảo, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 446, 2016.

295. Nghiên cứu kết quả sàng lọc người mang gen Thalassemia qua hoạt động thu thập và lưu trữ máu dây rốn tại Viện Huyết học – Truyền máu TW giai đoạn 2014-2016. Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Thị Thu Hường, Lê Xuân Thịnh, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 448, 2016.

296. Nghiên cứu khả năng tìm kiếm nguồn tế bào gốc phù hợp ghép cho bệnh nhân Thalassemia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW giai đoạn 2014-2016. Trần Ngọc Quế, Nguyễn Thị Thu Hường, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Thị Thu Hà, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 448, 2016.

297. Nghiên cứu tỷ lệ và đặc điểm kháng thể bất thường hệ hồng cầu ở bệnh nhân Thalassemia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW (2011-2016). Hoàng Thị Thanh Nga, Bùi Thị Mai An, Vũ Đức Bình, Nguyễn Thị Thu Hà, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 448, 2016.

298. Đặc điểm một số chỉ số huyết học ở người mang gen bệnh Thalassemia đến tư vấn tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Thị Thu Hà, Ngô Mạnh Quân, Vũ Hải Toàn, Lê Xuân Hải, Nguyễn Ngọc Dũng, Dương Quốc Chính, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 448, 2016.

299. Kết quả ghép tế bào gốc tạo máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW trong 10 năm (2006 – 2016). Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Mạnh Linh, Nguyễn Lan Phương, Tống Thị Hương, Nguyễn Thị Thảo, Nguyễn Hữu Chiến, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

300. Kết quả ghép tế bào gốc tạo máu đồng loài điều trị bệnh máu lành tính tại Viện Huyết học – Truyền máu TW (2010 – 2016). Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Mạnh Linh, Tống Thị Hương, Nguyễn Thị Thảo, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

301. Bước đầu nghiên cứu ghép tế bào gốc đồng loài từ máu dây rốn tại tại Viện Huyết học – Truyền máu TW 12/2014 – 12/2016. Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Thị Nhài, Lương Thị Sáng, Trần Ngọc Quế, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

302. Ghép tế bào gốc tạo đồng loài từ người hiến cùng huyết thống phù hợp hoàn toàn HLA điều trị lơ xê mi cấp dòng tủy: Đánh giá kết quả giai đoạn 2008 – 2016. Nguyễn Hữu Chiến, Võ Thị Thanh Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

303. Nghiên cứu kết quả ghép tế bào gốc tạo máu tự thân điều trị đa u tủy xương tại Viện Huyết học – Truyền máu TW giai đoạn 2006 – 2016. Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Mạnh Linh, Đỗ Thị Thúy, Nguyễn Hữu Chiến, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

304. Báo cáo ca bệnh ghép đồng loài máu dây rốn cùng huyết thống cho bệnh nhân thalassemia tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Bá Khanh, Trần Ngọc Quế, Nguyễn Thị Thu Hà, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

305. Đánh giá tình trạng virut CMV tái hoạt động ở bệnh nhân ghép tế bào gốc tạo máu đồng loài tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Vũ Thị Bích Hường, Vũ Đình Hưng, Trần Tuấn Anh, Vũ Quang Lâm, Nguyễn Bá Khánh, Võ Thị Thanh Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí, Dương Quốc Chính. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

306. Bước đầu ứng dụng kỹ thuật Fish X/Y để theo dõi mọc mảnh ghép của dòng tế bào lympho T ở bệnh nhân ghép tế bào gốc đồng loài khác giới tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Trần Công Hoàng, Nguyễn Thị Hồng Vân, Kim Thị Ngọc Vân, Nguyễn Đức Trọng, Trần Ngọc Quế, Võ Thị Thanh Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí, Dương Quốc Chính. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

307. Đánh giá kết quả thu thập, xử lý, lưu trữ và sử dụng tế bào gốc máu dây rốn tại Viện Huyết học – Truyền máu TW từ 2012 – 2016. Đặng Thị Thu Hằng, Trần Ngọc Quế, Đỗ Thị Xuân Đức, Lã Tuấn Anh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

308. Bước đầu đánh giá khả năng tìm kiếm tế bào gốc máu dây rốn của bệnh nhân có nhu cầu ghép tại Viện Huyết học – Truyền máu TW (2014 – 2016). Nguyễn Thu Chang, Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

309. Ứng dụng kỹ thuật phân lập tế bào lympho T và dòng tủy bằng hạt từ để theo dõi mọc mảnh ghép tế bào gốc tạo máu đồng loài tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Thùy Trang, Nguyễn Lê Anh, Vũ Thị Bích Hường, Nguyễn Thị Quỳnh, Hoàng Chí Cương, Lê Xuân Hải, Võ Thị Thanh Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí, Dương Quốc Chính. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

310. Đặc điểm nhiễm vi khuẩn – vi nấm trên bệnh nhân ghép tế bào gốc tạo máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Bùi Thị Vân Nga, Phạm Ngọc Tú, Vũ Thị Hường, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Thị Nhài, Lương Thị Sáng, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

311. Nghiên cứu ứng dụng xét nghiệm HLA trong tìm kiếm nguồn tế bào gốc phục vụ ghép tại Viện Huyết học – Truyền máu TW (5/2014 – 12/2016). Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Nguỹen Thị Thu Hường, Lê Xuân Thịnh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

312. Nghiên đánh giá chất lượng tế bào gốc máu dây rốn được lưu trữ tại Viện Huyết học – Truyền máu TW (5/2014 – 12/2016). Lê Xuân Thịnh, Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

313. Nghiên cứu kết quả ghép tế bào gốc tự thân điều trị u lympho tại Viện Huyết học – Truyền máu TW giai đoạn 2007 – 2016. Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Mạnh Linh, Nguyễn Hữu Chiến, Nguyễn Thu Chang, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

314. Nghiên cứu bệnh ghép chống chủ trong ghép tế bào gốc đồng loài tại Viện Huyết học – Truyền máu TW (2008 – 2016). Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Thị Nhung, Nguyễn Thị Nhài, Nguyễn Triệu Vân, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 453, 2016.

315. Hiệu quả gạn tách bạch cầu ở bệnh nhân lơ xê mi kinh dòng bạch cầu hạt bằng máy tách tế bào tự động. Dương Doãn Thiện, Lê Xuân Hải, Nguyễn Anh Trí. Kỷ yếu Hội nghị khoa học Nghiên cứu sinh lần thứ XXII năm 2016.

316. Analysis of blood collection at National Institute of Hematology and Blood Transfusion, Vietnam during 10 years (2006 – 2015). Ngo Manh Quan, Le Thanh Hang, Pham Tuan Duong, Nguyen Anh Tri. 2016 International Society of Blood Transfusion. Vox Sanguinis (2016) 111 (Suppl. 1), 7-305.

317. Study on prevalence and characteristic of irregular antibodies of  patients  have blood disorder diseases  at National Institute of Hematology and Blood Transfusion, Vietnam (2011 – 2015). Vu Duc Binh, Bui Thi Mai An, Hoang Thanh Nga, Nguyen Anh Tri. 2016 International Society of Blood Transfusion. Vox Sanguinis (2016) 111 (Suppl. 1), 7-305.

318. Research results of blood group antigen matched transfusion for patients had blood disorder disease at National Institute of  Hematology and Blood Transfusion (2011 – 2015). Bui Thi Mai An, Vu Duc Binh, Hoang Thi Thanh Nga, Nguyen Anh Tri. 2016 International Society of Blood Transfusion. Vox Sanguinis (2016) 111 (Suppl. 1), 7-305.

319. A case of acute myeloid leukemia with novel dicentric and ring of chromosome 22. Hoang Tran Cong, Van Nguyen Thi Hong, Chinh Quoc Duong, Thanh Nguyen Ha, Tri Nguyen Anh, Khanh Bach Quoc. 44nd Biennial American Cytogenetics Conference, 2016.

320. Next-generation sequencing to analyze ABL1 tyrosine kinase domain mutations in targeted therapeutic chronic myelogenic leukemia patients. Chinh Quoc Duong, Hang Thi Pham, Trang Thuy Nguyen, Hoang Cong Tran, Tuong Quang Le, Khanh Quoc Bach, Tri Anh Nguyen. The 13th International Congress of Human Genetics. 2016.

321. Application of SNP and nect-generation sequencing as a new tool for post-HSCT monitoring. Anh Tuan Tran, Trang Thuy Nguyen, Binh Thi Thanh Vo, Chinh Quoc Duong, Khanh Quoc Bach, Tri Anh Nguyen. The 78th Annaul Meeting of the Japanese Society of Hematology, 2016.

322. Current uses and outcomes of hematopoietic stem cell transplant in Vietnam National Institute of Hematology and Blood Transfusion from June 2006 to November 2015. Vo Thi Thanh Binh, Bach Quoc Khanh, Nguyen Thi Thao, Nguyen Thi Nhung, Nguyen Ba Khanh, Nguyen Vu Bao Anh, Tran Ngoc Que, Nguyen Anh Tri. Report of NIHBT at National Institute of Health, Bethesda, Maryland, USA, 12-2016.

323. Twining program Vietnam Hemophilia Association – Irish Hemophilia Society. Nguyen Anh Tri, Nguyen Thi Mai, Bach Quoc Khanh, Duong Thi Thuy Hang, Brian O’Mahony, Debbi Green. World Federation of Hemophilia World Congress, 2016.

324. Research on characteristics and causes of death in hemophilia patients managed in National hematology and Blood  transfusion period 2004 – 2015. Nguyen Thi Mai, Nguyen Van Khanh, Luu Thi Ha, Nguyen Anh Tri. World Federation of Hemophilia World Congress, 2016.

325. Hemophilia care in National Institute of Hematology and Blood transfusion. Nguyen Thi Mai, Nguyen Anh Tri, Bach Quoc Khanh. World Federation of Hemophilia World Congress, 2016.

326. Utilization of Next-Generation Deep Sequencing to Analyze BCR-ABL 1 Kinase Domain Mutation for Imatinib-Resistant Chronic myeloid leukemia patients in Vietnam. Duong Quoc Chinh, Hoang Thi Hong, Bach Quoc Khanh, Nguyen Anh Tri. Journal of Leukemia, 2017.

CHUYÊN LUẬN

1. Vai trò của tế bào máu trong xơ vữa động mạch. Nguyễn Anh Trí. Báo cáo Hội nghị bệnh động mạch vành toàn quốc tháng 3-1990; Kỷ yếu công trình nghiên cứu khoa học, Bệnh viện Việt Xô tháng 3-1990.

2. Tổn thương sinh máu do dùng Cloramphenicol. Lê Quế, Nguyễn Anh Trí. Tập san HNNKH Bệnh viện Việt Xô, tháng 5-1990.

3. Góp phần nghiên cứu đặc điểm bệnh máu ở người có tuổi. Lê Quế, Nguyễn Anh Trí. Tập san Hội nghị Huyết học – Truyền máu, Tp Hồ Chí Minh, 5-1995.

4. Xét nghiệm chất gây nghiện. Trần Văn Tính, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Thông tin y dược, số 3, 2001.

5. Một số vấn đề về Apoptosis. Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 1. H- Y học, 2004.

6. Tế bào gốc nguồn sinh máu và ứng dụng. Đỗ Trung Phấn, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 1. H- Y học, 2004.

7. An toàn truyền máu và những biện pháp để đảm bảo truyền máu án toàn. Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 1. H- Y học, 2004.

8. Thực hiện chiến lược quốc gia phòng chống HIV/AIDS trong công tác an toàn truyền máu ở nước ta đến năm 2010 và tầm nhìn 2020. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Chí Tuyển. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 1. H- Y học, 2004.

9. Kháng nguyên – kháng thể hồng cầu và hiện tượng bất đồng miễn dịch nhóm máu hệ hồng cầu. Nguyễn Anh Trí, Phạm Mạnh Hùng. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 1. H- Y học, 2004.

10. Cụm biệt hóa và vai trò của cụm biệt hóa trong xếp loại lơxêmi cấp. Nguyễn Anh Trí, Phạm Mạnh Hùng. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 1. H- Y học, 2004.

11. Tình hình chẩn đoán và điều trị rối loạn đông - cầm máu tại Viện Huyết học - Truyền máu Trung ương. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tài liệu Hội nghị Đông máu ứng dụng lần thứ 4, 2005.

12. Phác đồ chẩn đoán và điều trị DIC. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tài liệu Hội nghị Đông máu ứng dụng lần thứ 4, 2005.

13. Tế bào gốc và nhân bản. Nguyễn Anh Trí, Lê Xuân Hải. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 2. H- Y học, 2006.

14. Mô hình cung cấp máu tập trung từ ngân hàng máu khu vực đến các bệnh viện. Nguyễn Anh Trí, Trần Ngọc Quế. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 2. H- Y học, 2006.

15. Phác đồ chẩn đoán và điều trị đông máu rãi rác trong lòng mạch. Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 2. H- Y học 2006.

16. Heparin và ứng dụng Heparin trong lâm sang. Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 2. H- Y học, 2006.

17. Tác dụng tăng cường hoạt động thực bào và sản xuất nitric oxide của thuốc đông dược VID trên bạch cầu đa nhân trung tính người. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y dược học quân sự, số 7-2008.

18. Quản lý, chẩn đoán và điều trị bệnh nhân Hemophilia ở Việt Nam: Quá khứ - Hiện tại - Tương lai. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học Việt Nam, số 2-2009.

19. Tổng quan về chẩn đoán đông máu rải rác trong lòng mạch (DIC). Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học Việt Nam, số 2, 2009.

20. Cập nhật xét nghiệm đông cầm máu tại Viện Huyết học - Truyền máu TW. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học Việt Nam, số 355, 2009.

21. Một số đặc điểm đông máu nổi trội ở bệnh nhân Lơxemi cấp tiền tủy bào. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y học Việt Nam, số 355, 2009.

22. Tác dụng bảo vệ gan khỏi tổn thương oxy hóa của VID trên mô hình gây tổn thương gan chuột bằng CCI4 liều đơn. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Y Dược học quân sự, số 34, 2009.

23. Kỹ thuật FISH và ứng dụng của kỹ thuật FISH trong chẩn đoán và theo dõi điều trị bệnh lý huyết học. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tạp chí Thông tin y dược, 2009.

24. Ghép tế bào gốc tạo máu tại Viện Huyết học – Truyền máu Trung ương. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tài liệu Hội thảo tế bào gốc toàn quốc, 2010.

25. Định hướng nghiên cứu, ứng dụng tế bào gốc trong chuyên ngành Huyết học- Truyền máu. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tài liệu Hội thảo tế bào gốc toàn quốc, 2010.

26. Một số ý kiến về chiến lược tế bào gốc. Nguyễn Anh Trí và cộng sự. Tài liệu Hội thảo tế bào gốc toàn quốc, 2010.

27. Chuyên khoa Huyết học – Truyền máu Việt Nam trong quá trình đổi mới, hội nhập và phát triển. Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

28. Giới thiệu phần mềm tổ chức hiến máu và kết quả bước đầu ứng dụng phần mềm tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Ngô Mạnh Quân, Đàm Nhân Vương, Nguyễn Duy Ngọc, Nguyễn Văn Nhữ, Nguyễn Xuân Thái, Trần Việt Anh, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

29. Lễ hội Xuân Hồng – Ba kỳ nhìn lại. Nguyễn Anh Trí, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Đức Thuận, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Xuân Thái, Nguyễn Văn Nhữ, Trần Ngọc Quế, Bạch Khánh Hòa, Bùi Thị Mai An, Võ Diễm Hà, Khuất Minh Tiến. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

30. Tổ chức hiến máu số lượng lớn-Biện pháp bảo đảm an toàn truyền máu có hiệu quả. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Xuân Thái, Nguyễn Văn Nhữ, Trần Ngọc Quế, Bạch Khánh Hòa, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, năm 2010; Tr.62

31. Tự sàng lọc với An toàn truyền máu. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Đức Thuận, Trần Ngọc Quế, Bạch Khánh Hòa, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

32. Tình hình sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường truyền máu tại Việt Nam: Thực trạng và giải pháp. Nguyễn Anh Trí, Bạch Khánh Hòa, Chử Thị Thu Hường, Trần Vân Chi. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

33. Xếp loại hội chứng tăng sinh tủy theo WHO-2008. Nguyễn Ngọc Dũng, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Hà Thanh. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

34. Cập nhật chẩn đoán và điều trị Thalassemia. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Thị Thu Hà. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

35. Helicobacter pylori và xuất huyết giảm tiểu cầu miễn dịch. Nguyễn Anh Trí, Nguyễn Vũ Bảo Anh. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

36. Chẩn đoán di truyền và chẩn đoán người mang gen Hemophilia. Nguyễn Thị Mai, Phạm Quang Vinh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

37. Kỹ thuật tế bào dòng chảy, nguyên lý và ứng dụng. Nguyễn Anh Trí, Bạch Khánh Hòa, Lê Xuân Hải. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

38. Tế bào gốc trung mô – Đặc điểm sinh học và ứng dụng lâm sang. Nguyễn Quang Tùng, Nguyễn Anh Trí, Lưu Thị Thu Hương. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

39. Tế bào gốc cảm ứng đa tiềm năng biệt hóa - Bước đột phá của công nghệ tế bào gốc. Nguyễn Quang Tùng, Nguyễn Hữu Toàn, Nguyễn Anh Trí, Đỗ Trung Phấn. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

40. Tế bào gốc ung thư – Giả thuyết và những bằng chứng. Nguyễn Quang Tùng, Phạm Hải Yến, Nguyễn Anh Trí, Đỗ Trung Phấn. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 3. H- Y học, 2010.

41. Chuyên khoa Huyết học – Truyền máu: 10 năm nhìn lại và hướng tới tương lai. Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 4. H- Y học, 2012.

42. Quá trình phát triển, những kết quả và giá trị của công tác vận động hiến máu tình nguyện ở Việt Nam. Đỗ Trung Phấn, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 4. H- Y học, 2012.

43. Khoa Huyết học – Truyền máu các bệnh viện tỉnh / thành phố với công tác xây dựng và duy trì nguồn người hiến máu tại địa phương. Nguyễn Văn Nhữ, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 4. H- Y học, 2012.

44. Tình nguyện viên với dịch vụ truyền máu. Ngô Mạnh Quân, Chử Nhất Hợp, Nguyễn Đức Thuận, Nguyễn Sỹ Tường, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 4. H- Y học, 2012.

45. Lịch sử phát triển và những vấn đề của truyền máu ngày nay. Trần Ngọc Quế, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 4. H- Y học, 2012.

46. Nhóm máu hiếm và vấn đề cung cấp máu hiếm cho điều trị trên thế giới và ở Việt Nam. Trần Ngọc Quế, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 4. H- Y học, 2012.

47. Đảm bảo cung cấp máu an toàn cho vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí, Phạm Tuấn Dương. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 4. H- Y học, 2012.

48. Cập nhật chẩn đoán hội chứng Antiphospholiplid. Nguyễn Hữu Chiến, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 4. H- Y học, 2012.

49. Cập nhật xếp loại và điều trị hội chứng rối loạn sinh tủy. Vũ Đức Bình, Nguyễn Anh Trí, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Bá Khanh. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 4. H- Y học, 2012.

50. Một số kinh nghiệm và quan điểm cần lưu ý khi triển khai ghép tế bào gốc tạo máu. Lê Xuân Hải, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 4. H- Y học, 2012.

51. Một số tổn thương xương trong bệnh máu trên X – quang thường quy. Trương Vũ Trung, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 4. H- Y học, 2012.

52. Đảm bảo an toàn truyền máu cho y tế vùng biển, đảo. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí, Bùi Thị Mai An. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

53. Những phát minh và tiến bộ trong lĩnh vực bảo đảm an toàn truyền máu trên thế giới và tại Việt Nam. Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

54. Nghiên cứu kiến thức, thái độ, hành vi (Kap study) trong công tác vận động và tuyển chọn người hiến máu. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

55. Đặc điểm và vai trò của một số nhóm máu hồng cầu mới được phát hiện. Bùi Thị Mai An, Vũ Đức Bình, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

56. Đặc điểm và vai trò của CD59 - một kháng nguyên nhóm máu hồng cầu mới được phát hiện. Bùi Thị Mai An, Hoàng Thị Thanh Nga, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

57. Tổng quát về xây dựng quy trình sàng lọc thalassemia tại Việt Nam. Nguyễn Thị Thu Hà, Ngô Mạnh Quân, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

58. Giới thiệu liệu pháp điều trị gen trong bệnh thalassemia. Nguyễn Thùy Trang, Dương Quốc Chính, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

59. Cập nhật cơ chế bệnh sinh và ứng dụng các kỹ thuật di truyền trong bệnh lý đa u tủy xương. Trần Công Hoàng, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

60. Ghép tế bào gốc đồng loại điều trị bệnh suy tủy xương. Võ Thị Thanh Bình, Bùi Thị Mai An, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

61. Phân tích biểu hiện gen và ứng dụng trong ngiên cứu Lơ-xê-mi. Dương Quốc Chính, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

62. Liệu pháp gen trong bệnh hemophilia. Vũ Thị Bích Hường, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

63. Characteristics of clinical and testing of patient with deficiency of the vitamin K –depend coagulation factor in NIHBT 2010-2014. Nguyen Thi Mai, Nguyen Thi Nu, Nguyen Anh Tri, Bach Quoc Khanh, Nguyen Vu Bao Anh. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

64. Acquired platelet dysfunction with eosinophiliain patients at NIHBT.          Nguyen Thi Mai, Nguyen Ba Khanh, Nguyen Thi Nu, Bach Quoc Khanh, Nguyen Anh Tri, Tran Quynh Mai, Le Quang Tuong. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 5. H- Y học, 2014.

65. Báo cáo hoạt động nghiên cứu và ứng dụng tế bào gốc tại Viện Huyết học Truyền máu Trung ương 2006 – 2014. Bạch Quốc Khánh, Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí  Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4, 2015.

66. Ghép tế bào gốc tạo máu trong điều trị bệnh Lơ Xê Mi cấp dòng tủy. Nguyễn Hữu Chiến, Võ Thị Thanh Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4, 2015.

67. Một số bất thường di truyền ở bệnh nhân Lơ Xê Mi và ý nghĩa trong lựa chọn điều trị ghép tế bào gốc. Nguyễn Thùy Trang, Trần Công Hoàng, Nguyễn Vũ Bảo Anh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4, 2015.

68. Tổng quan về một số xét nghiệm phục vụ ghép tế bào gốc. Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Thị Thu Hường, Trần Ngọc Quế, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4, 2015.

69. Tế bào gốc ung thư dòng bạch cầu hạt: Đặc điểm sinh học và hướng điều trị nhắm đích. Trần Công Hoàng, Dương Quốc Chính, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4, 2015.

70. Tái phát sau ghép TBG đồng loại bệnh máu ác tính. Võ Thị Thanh Bình, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4, 2015.

71. Vai trò của một số xét nghiệm trong chẩn đoán và theo dõi tình trạng nhiễm Cytomegalovirus ở bệnh nhân sau ghép tế bào gốc tạo máu. Vũ Thị Bích Hường, Võ Thị Thanh Bình, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4, 2015.

72. Truyền máu, chế phẩm trong ghép tế bào gốc đồng loại. Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 429, tháng 4, 2015.

73. Huyết khối ở bệnh nhân thalassemia: một số ca lâm sang. Nguyễn Anh Trí, Vũ Hải Toàn. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 434, tháng 9, 2015.

74. Cơ sở phân tử của bệnh α-Thalassemia một số điểm cần lưu ý trong chẩn đoán người mang gen. Vũ Thị Bích Hường, Dương Quốc Chính, Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Anh Trí. Tạp chí Y học Việt Nam, tập 434, tháng 9, 2015.

75. Thực trạng thiếu máu ở nước ta và những thách thức. Ngô Mạnh Quân, Lê Thanh Hằng, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

76. Duy trì thường xuyên và ổn định nguồn người hiến máu an toàn. Nguyễn Văn Nhữ, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

77. Đảm bảo cung cấp máu và chế phẩm máu cho thảm họa. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Xuân Thái, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

78. Tâm lý học ứng dụng trong vận động hiến máu tình nguyện. Triệu Thị Biển, Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Duy Ngọc, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

79. Mạng xã hội facebook và ứng dụng trong công tác vận động hiến máu tình nguyện. Ngô Mạnh Quân, Nguyễn Ngọc Mai Ly, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

80. Một số tai biến liên quan đến truyền máu, chế phẩm và ác biện pháp dự phòng. Bùi Thị Mai An, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

81. An toàn sức khỏe cho nhân viên y tế tham gia tiếp nhận máu tại cộng đồng. Ngô Mạnh Quân, Chử Nhất Hợp, Hoàng Thị Thanh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

82. Vai trò của kỹ thuật NAT và vấn đề triển khai NAT ở Việt Nam; Nguyễn Thị Thanh Dung, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

83. Giới thiệu một số xét nghiệm sàng lọc máu tại Viện Huyết học – Truyền máu TW. Nguyễn Khải Hoàn, Nguyễn Thị Thanh Dung, Phạm Tuấn Dương, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

84. Biến chứng trong ghép tế bào gốc tạo máu đồng loài điều trị bệnh máu và cơ quan tạo máu. Nguyễn Hữu Chiến, Võ Thị Thanh Bình, Bùi Thị Mai An, Nguyễn Hà Thanh, Phạm Quang Vinh, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

85. Kháng thể kháng HLA và ứng dụng. Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Vũ Thu Huyền, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

86. Ứng dụng xét nghiệm tạo cụm tế bào tạo máu trong chẩn đoán một số bệnh lý huyết học. Trần Ngọc Quế, Nguyễn Bá Khanh, Nguyễn Thị Thu Hường, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

87. Cập nhật chỉ thị phân tử đích trong chẩn đoán và theo dõi điều trị lơ xê mi cấp dòng tủy. Dương Quốc Chính, Nguyễn Triệu Vân, Nguyễn Hà Thanh, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học,  2016.

88. Một số thuốc nhắm đích trong điều trị bệnh đa u tủy xương. Trần Công Hoàng, Vũ Quang Lâm, Vũ Đức Bình, Dương Quốc Chính, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

89. Các biện pháp điều trị miễn dịch trong ung thư. Lê Xuân Hải, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

90. Tồn dư tối thiểu trong bệnh lơ xê mi cấp dòng lympho ở trẻ em. Hoàng Chí Cương, Lê Xuân Hải, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

91. Cập nhật sử dụng và đánh giá kết quả xét nghiệm di truyền tế bào ở bệnh nhân đa u tủy xương. Trần Công Hoàng, Dương Quốc Chính, Bạch Quốc Khánh, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

92. Các phương pháp phát hiện người mang gen hemophilia A. Nguyễn Thị Mai, Phạm Quang Vinh, Dương Quốc Chính, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

93. Di truyền bệnh hemophilia. Nguyễn Thị Mai, Phạm Quang Vinh, Vũ Thị Bích Hường, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

94. Sự hình thành chất ức chế yếu tố VIII trong bệnh hemophilia A. Vũ Thị Bích Hường, Nguyễn Thị Mai, Dương Quốc Chính, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.

95. Cập nhật điều trị U lympho thể thần kinh trung ương nguyên phát. Nguyễn Lan Phương, Vũ Đức Bình, Nguyễn Anh Trí. Một số chuyên đề Huyết học - Truyền máu, tập 6. H- Y học, 2016.