Các tư liệu về  Phó Giáo sư Tiến sĩ Nguyễn Văn Bằng.


Các bài báo nghiên cứu

1. Xác định điều kiện của phản ứng trùng ngưng p -aminoaxetophenon. Nguyễn Văn Bằng. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 1996.

2. Nghiên cứu tổng hợp và sử dụng polime trương nở có khả năng giữ nước cao. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến, Phạm Hữu Điển, Châu Văn Minh, Nguyễn Kiên Cường. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 1997.

3.Antibacterial activity of N-Methylenechitosan (N-MChs) and catalytical activity of Cu(II)/N-MChs complexes in oxidation of Na2S. Nguyen Van Bang, Chau Van Minh, Pham Huu Dien, Luu Van Chinh, Trinh Duc Hung, Nguyen Van Tuyen, Hoang Van Phiet. ASOMPS IX, Hà Nội Việt Nam, 24 – 28 Sept, 1998.

4. Nghiên cứu khả năng sử dụng polime trương nở trong việc hấp phụ kim loại và xử lý nước thải chứa lưu huỳnh. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến, Phạm Hữu Điển, Châu Văn Minh, Trịnh Đức Hưng, Lưu Văn Chính. In trong: Tóm tắt báo cáo khoa học Hội nghị Môi trường toàn quốc, Hà Nội, 1998.

5. Nghiên cứu sử dụng chitosan làm chất điều hoà sinh trưởng cho cây. Nguyễn Văn Bằng, Châu Văn Minh, Phạm Hữu Điển, Trịnh Đức Hưng, Lưu Văn Chính, Phan Văn Kiệm. In trong: Tuyển tập báo cáo Hội nghị Hoá học toàn quốc lần thứ 3, Hà Nội, 1998.

6.Nghiên cứu sự phân bố mật độ điện tử trên nguyên tử nitơ  của chitin và dẫn xuất và các ảnh hưởng của nó đến hoạt tính xúc tác của phức kim loại – polime. Nguyễn Văn Bằng, Trịnh Đức Hưng, Ngô Thị Thuận, Châu Văn Minh, Lưu Văn Chính. Tạp chí Hoá học, tập 37, số 4, 1999.

7. Một số nghiên cứu về xúc tác phức kim loại – polime trên cơ sở N-Metylenchitosan. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến, Hoàng Văn Phiệt, Phạm Hữu Điển, Châu Văn Minh. Tạp chí Hoá học, tập 37, số 1, 1999.

8. Khảo sát môi trường nước hồ Thác Bà và một số kiến nghị góp phần khai thác hợp lý tiềm năng vào hồ Thác Bà. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Kiên Cường, Phan Văn Kiệm, Nguyễn Bích Ngọc, Châu Văn Minh, Nguyễn Thị Phương Thảo. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 1999.

9. Hiệu ứng sunfua hoá xúc tác phức kim loại – polime trên cơ sở N-Metylenchitosan. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến, Phạm Hữu Điển, Châu Văn Minh, Hoàng Văn Phiệt. Tạp chí Hoá học, tập 38, số 2, 2000.

10.Nghiên cứu hiệu ứng tập thể của hệ xúc tác {Cu(II) – Ni(II)}, {Cu(II) – Co(II)}, {Co(II) – Ni(II)} và {Cu(II) – Co(II) – Ni(II)} trên chất mang N-Metylenchitosan (N-MChs) trong phản ứng oxi hoá Na2S bằng oxi phân tử. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến, Hoàng Văn Phiệt, Phạm Hữu Điển, Châu Văn Minh. Tạp chí Hoá học, tập 38, số 1, 2000.

11.Sự hình thành tâm hoạt tính của xúc tác phức Cu(II) trên chất mang N-Metylenchitosan trong phản ứng oxi hoá Na2S bằng oxi phân tử. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến, Hoàng Văn Phiệt, Phạm Hữu Điển, Châu Văn Minh. Tạp chí Hoá học và Công nghiệp hoá chất, số 3(60), 2000.

12. Nghiên cứu khả năng trương nở của N-metylenchitosan (N-MChs). Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 2001.

13. Nghiên cứu một số tính chất hoá học và vật lý vủa N-metylenchitosan. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến. Tạp chí Hoá học và Ứng dụng, số 5, 2002.

14. Two new phenylpropanoid glycosides from the Stem Bark of Acanthopanax trifoliatus. Co-author. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 2003.

15. Lupane –triterpene from the Leaves of glomerulata. Nguyen Van Bang, Phan Van Kiem, Chau Van Minh, Nguyen Van Tuyen, Jung Joon Lee, Young Ho Kim. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 2003.

16. Lupane-triterpenes from the leaves of Brassaiopsis glomerulata. Nguyen Van Bang, Phan Van Kiem, Nguyen Tien Dat, Chau Van Minh, Hoang Thanh Huong, Nguyen Van Tuyen, Jung Joo Lee, Young Ho Kim. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 2003.

17. Nghiên cứu phản ứng Ankyl hoá Chitosan bằng Formandehyt. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến, Nguyễn Thị Hương, Ngô Kiều Oanh, Phan Khánh Phong, Lưu Văn Chính. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 2003.

18. Tổng hợp 3-Mocpholin-4-yl-1-phenyl-propan-1-on, 3-Metyl-4-mocpholin-4-yl-butan-2on và 1-Mocpholin-4-yl-pentan-3-on. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến, Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Lưu Văn Chính, Trịnh Cương. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 2003.

19. Nghiên cứu phản ứng ankyl hoá chitosan bằng metyl iodua. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến, Dương Quang Huấn, Châu Văn Minh, Lưu Văn Chính, Phan Văn Kiệm. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 2, 2005.

20. Nghiên cứu cấu trúc tinh thể bằng tia Rơnghen. Nguyễn Văn Bằng, Bùi Xuân Vương. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 2, 2005.

21. Các dẫn xuất naphthoquinon từ cây bạch hoa xà (Plumbago zeylanica) (Naphthoqui o  derivatives from Plumbago zeylanica). Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Xuân Cường, Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Nguyễn Thị Phương Chi, Nguyễn Văn Tuyến. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 2, 2005.

22. Nghiên cứu thành phần hoá học cây khúng khéng Hovenia dulcis Thumb (Rhamnaceae). Nguyễn Văn Bằng, Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Young Ho Kim, Nguyễn Văn Tuyến. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 2, 2005.

23.Nghiên cứu tổng hợp Coban oxit mang trên vật liệu mao quản trung bình Ia3d, x%CoO/SiO2(Ia3d) (x = 1, 1.5, 3, 5) dùng cho phản ứng oxi hoá Benzylancol. Nguyễn Văn Bằng, Hoa Hữu Thu, Enkh Uyanga Otgon – Uul, Lê Thanh Sơn, Trương Đình Đức, Bùi Xuân Vương. Thông báo khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 2, 2005.

24. Study on the state of nickel oxide nanoparticles in cubic Ia3d large mesoporous silica materials. Nguyen Van Bang, Truong Dinh Duc, Le Thanh Son, Mai Xuan Dung, Vu Thanh Nam, Doan Van Mon, Hoa Huu Thu, Le Quoc Minh. The 1stInternational workshop on Fuctional materials and the 3rd International workshop on nanophysics and nanotechnology, Ha Long Viet Nam, 06-09 December, 2006.

25. Nghiên cứu khả năng hấp phụ tạo phức của một số dẫn xuất tổng hợp từ chitin và khả năng xúc tác của phức kim loại – dẫn xuất chitin trong phản ứng oxi hoá Na2S bằng oxi phân tử. Nguyễn Văn Bằng. Tạp chí Hoá học và Ứng dụng, số 2 (62), 2007.

26. Two new phenyl glycosides from the leaves of manglietia PhuThoensis. Nguyen Van Bang, Mai Minh  Tri, Phan Van Kiem, Nguyen Huu Tung, Tran Hong Quang, Chau Van Minh, Young Ho Kim. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 2007.

27. Nghiên cứu thành phần hoá học của cây thạch xương bồ Acorus gramineus Soland (Araceae). Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến, Nguyễn Xuân Cường. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 2007.

28. Oxi hóa chọn lọc phenol trên hệ xúc tác CuAxe/MCM-41. Nguyễn Văn Bằng, Mai Xuân Dũng, Phí Văn Hải, Dương Quang Huấn. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 1, 2007.

29. Nghiên cứu quá trình oxi hóa LPG trên hệ xúc tác MgCr2O4/Al2O3. Nguyễn Văn Bằng, Mai Xuân Dũng, Phí Văn Hải, Dương Quang Huấn. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 2, 2008.

30. Nghiên cứu thành phần gluxit của cây Lục thảo hoa thưa (Chlorophytum laxum). Nguyễn Văn Bằng, Dương Quang Huấn, Chu Anh Vân, Trần Quang Thiện, Phan Văn Kiệm. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 5, 2008.

31. Nghiên cứu Tổng hợp xúc tác TiO2/SiO2 (Ia3d) dùng cho phản ứng oxi hóa benzyl ancol thành benzandehit. Nguyễn Văn Bằng, Trương Đình Đức, Nguyễn Hoài Nam. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 5, 2008.

32. Tổng hợp sét chống ưa dầu và khả năng hấp phụ phẩm màu hữu cơ của chúng. Đồng tác giả. Tạp chí Hóa học, tập 47 (6A), 2009.

33. Nghiên cứu tổng hợp hệ xúc tác TiO2-NiO/SiO2 (Ia3d) dùng cho phản ứng oxi hóa hidrocacbon. Nguyễn Văn Bằng, Trương Đình Đức, Hoa Hữu Thu, Hà Tiến Dũng. Tạp chí Hóa học, tập 47 (3), 2009.

34. 4-Hydroxybenzoic acid, Bis (2ethylhexyl) este, 2,4,5-Trimethoxy Cinnamaldehyle và các Steroid từ cây Thạch xương bồ Acorus Gramineus. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Văn Tuyến, Nguyễn Xuân Cường. Tạp chí Hóa học và Ứng dụng, số 1 (85), 2009.

35. Đặc trưng Bentonite ưa dầu và nghiên cứu khả năng hấp phụ các chất ô nhiễm hữu cơ của chúng. Nguyễn Văn Bằng, Trương Đình Đức, Lục Quang Tấn, Hoa Hữu Thu. Tạp chí khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 6, 2009.

36. Hợp chất mới từ cây Cao cẳng (Ophiopogon confertifolius N.Tanaka). Nguyễn Văn Bằng, Dương Quang Huấn, Phan Văn Kiệm, Chu Anh Vân, Hoàng Quang Bắc. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 6, 2009.

37. Nghiên cứu xử lý mẫu nước thải dệt nhuộm làng nghề Vạn Phúc, Hà Đông, Hà Nội bằng phương pháp fenton. Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Thế Duyến, Nguyễn Văn Tuyến, Cao Thế Hà. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 8, 2009.

38. Hai hợp chất Lignan Glycosit phân lập từ lá cây lá móng (Lawsonia inermis). Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 9, 2009.

39. The modified Bentonite Performance in Adsorption Process of Organic and Inorganic Contaminants from Aqueous Phase. Nguyen Van Bang, Le Thanh Son, Truong Dinh Duc, Dao Duy Tung, Hoa Huu Thu. International Worksop on Advanced Materials and Nanotechnology 2009 (IWAMN 2009), Hanoi University of science, VNU, Hanoi, Vietnam 24-25 November 2009.

40. Tổng hợp vật liệu mao quản trung bình MCM-41, biến tính làm xúc tác cho phản ứng chuyển hóa benzyl ancol. Nguyễn Văn Bằng, Trương Đình Đức, Hoa Hữu Thu. Tạp chí Hóa học, tập 48 (2), 2010.

41. Đặc trưng sét chống Al, Ti biến tính và khả năng hấp phụ các chất ô nhiễm hữu cơ của chúng. Nguyễn Văn Bằng, Trương Đình Đức, Hoa Hữu Thu, Nguyễn Thị Thu Hương. Tạp chí Hóa học, tập 48 (1), 2010.

42. Nghiên cứu tổng hợp sét chống nhôm và khả năng hấp phụ ion Cu2+ của chúng trong môi trường nước. Nguyễn Văn Bằng, Trương Đình Đức. Tạp chí Khoa học và Công nghệ, tập 48, số 2A, 2010.

43. Nghiên cứu tổng hợp sét chống nhôm hữu cơ và khả năng hấp phụ phẩm nhuộm anion của chúng trong nước. Nguyễn Văn Bằng, Trương Đình Đức. Tạp chí Hóa học, tập 49 (3), 2011.

44. Nghiên cứu tổng hợp sét chống nhôm và khảo sát sự hấp phụ ion Cd2+ của chúng trong nước. Nguyễn Văn Bằng, Trương Đình Đức. Tạp chí Hóa học, tập 49 (4), 2011.

45. Đặc trưng sét chống Fe và khả năng hấp phụ kim loại đồng của chúng. Nguyễn Văn Bằng, Trương Đình Đức. Tạp chí Hóa học, tập 49 (2ABC), 2011.

46. Đặc trưng sét chống Ti và khả năng hấp phụ các chất ô nhiễm hữu cơ của chúng. Nguyễn Văn Bằng, Trương Đình Đức. Tạp chí Hóa học, tập 49 (2ABC), 2011.

47. Nghiên cứu tổng hợp hệ xúc tác TiO2/SiO2 dùng cho phản ứng oxi hóa Benzyl ancol thành Benzandehit. Nguyễn Văn Bằng. Tạp chí Hóa học, tập 49 (2ABC), 2011.

48. Nghiên cứu tổng hợp hệ xúc tác x% TiO2/MCM-48 (x=1,0; 1,5; 3,0; và 5,0) dùng cho phản ứng oxi hóa hydrocacbon. Nguyễn Văn Bằng. Tạp chí Hóa học, tập 49, số 6, 2011.

49. Study on synthesis of pillared clays and their adsorption capacity of cadimium ions from water. Nguyen Van Bang, Truong Dinh Duc, Le Thanh Son, Hoa Huu Thu, Oleg N.Antzutkim. Proceesding of the 2nd analytica Viet Nam conference 2011, Ho Chi Minh city, Arpil 7-8, 2011.

50. The modified Bentonite Performance in Adsorption Process of Organic and Inorganic Contaminants from Aqueous Phase. Nguyen Van Bang, Le Thanh Son, Truong Dinh Duc, Dao Duy Tung, Hoa Huu Thu. E-JSurf.Sci.Nanotech, Vol  9, 2011.

51. Các hợp chất flavon glycosid phân lập từ lá cây Vam (Diospyros dictyonema Hiern). Nguyễn Văn Bằng, Lục Quang Tấn, Phan Văn Kiệm, Châu Văn Minh, Nguyễn Xuân Nhiệm, Hoàng Lê Tuấn Anh, Đan Thúy Hằng, Phan Tống Sơn, Phạm Hải Yến, Ninh Khắc Bản, Nguyễn Tiến Đạt. Tạp chí Dược học, số 429, 1-2012

52. Tổng hợp vật liệu mao quản trung bình MCM-41 biến tính làm xúc tác cho phản ứng oxi hóa hoàn toàn phenol bằng H2O2. Nguyễn Văn Bằng. Tạp chí Hóa học, T.50, số 1, Tr. 9-13, 2012

53. Diodictyonema A, một dẫn xuất mới của axit đihydrohaematinic từ lá cây vam (Diospyros Dictyonema Hiern.). Đồng tác giả. Tạp chí Hóa học, tập 50, số 1, 2012.

54. Tổng hợp 1,1-diethylaminopentanone-3. Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 19, 2012.

55. Nghiên cứu tổng hợp một số chalcone thuộc dãy 2’,4’-dihydroxychalcone sử dụng năng lượng vi sóng. Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 20, 2012.

56. Tổng hợp toàn phần 2-hidroxy-1,4-naphthoquinone. Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 20, 2012.

57. In vitro apatite formation on the surface of bioactive glass. Co-author. Glass Physics and Chemistry, Volume 39, No 1, 2013.

58.Nghiên cứu tách thuốc bảo vệ thực vật khó phân hủy (POP) tồn dư trong đất bằng phương pháp chiết nước với phụ gia QH1. Đồng tác giả. Tạp chí Hóa học. Hội nghị Hóa học toàn quốc lần thứ 6, số 51 (6ABC), 2013.

59.Nghiên cứu tách thuốc bảo vệ thực vật khó phân hủy tồn dư trong đất bằng phương pháp chiết nước với phụ gia QH3. Nguyễn Quang Hợp, Phạm Thị Lân, Dương Quang Huấn, Nguyễn Văn Bằng, Trần Quang Thiện, Lê Xuân Quế. In trong: Kỷ yếu Hội nghị khoa học Cán bộ trẻ các trường Đại học Sư phạm toàn quốc lần thứ IV, 2014.

60. Xây dựng quy trình nhân giống hoa cúc CN01 (Chrysanthemum maximum Seiun-3) bằng kỹ thuật nuôi cấy in vitroĐồng tác giả. Tạp chí khoa học, trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2, số 29, 2014.

61.Nghiên cứu tách thuốc bảo vệ thực vật khó phân hủy (POP) tồn dư trong đất bằng phương pháp chiết nước với phụ gia QH4. Đồng tác giả. In trong: Tóm tắt Kỷ yếu Hội nghị khoa học Trẻ trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 lần thứ VIII, 2014.

62. Nghiên cứu tách thuốc bảo vệ thực vật khó phân hủy (POP) tồn dư trong đất bằng phương pháp chiết nước với phụ gia QH2. Đồng tác giả. Tạp chí Hóa học, tập 53(4E1), 2015.

63.Nghiên cứu sự ảnh hưởng của các chất phụ gia đến hiệu quả chiết rửa đất ô nhiễm thuốc bảo vệ thực vật khó phân hủy. Đồng tác giả. Tạp chí Hóa học, tập 53 (5E3), 2015.

64. Phân hủy thuốc BVTV tách chiết từ đất ô nhiễm. Nguyễn Quang Hợp, Trần Quang Thiện, Dương Quang Huấn, Nguyễn Văn Bằng, Lê Xuân Quế. Tạp chí Hóa học, tập 53 (5e3), 2015.