Các tư liệu về   Tiến sĩ khoa học Nguyễn Biểu


Các đề tài nghiên cứu

1. Thạch học, khoáng vật và nguồn gốc mỏ mangan Tốc Tát, Trà Lĩnh Cao Bằng. 1968. Nguyễn Biểu (Chủ nhiệm).

2. Tướng đá và cổ địa lý trầm tích chứa than Khe Tam-Khe Chàm, Cẩm phả Quảng Ninh. 1969.  Nguyễn Biểu (Tham gia).

3. Biến đổi thứ sinh các thành hệ lục nguyên Mesozoi An Châu, Bắc Giang-Lạng Sơn. 1975.  Nguyễn Biểu (Chủ nhiệm).

4. Loạt tướng và các thành hệ biến chất miền Bắc Việt Nam và bản đồ tỷ lệ 1:1 000 000. Đề tài cấp Bộ, 1979. Nguyễn Biểu (Chủ nhiệm).

5. Địa chất và Khoáng sản ven biển Việt Nam. Đề tài cấp Nhà nước, mã số KC06, 1981-1984. Nguyễn Biểu (Chủ nhiệm).

6. Đặc điểm địa chất và khoáng sản quần đảo Trường Sa. 1985. Nguyễn Biểu (Chủ nhiệm).

7. Bản đồ địa chất và trầm tích tầng mặt Biển Đông Việt Nam tỷ lệ 1: 6 000 000. 1985. Nguyễn Biểu (Tham gia).

8. Kết quả điều tra địa chất và khoáng sản biển ven bờ 0-30m nước Việt Nam tỷ lệ 1:500 000. 1991-2001. Nguyễn Biểu (Chủ nhiệm).

9. Địa chất Pliocen-Đệ tứ thềm lục địa Việt Nam và sơ đồ phân bố của chúng tỷ lệ 1:1 000 000. Đề tài cấp Nhà nước, mã số KC06-10, 2000. Nguyễn Biểu (Tham gia).

10. Địa chất Pliocen-Đệ tứ vùng biển Đông Nam thềm lục địa Việt Nam và sơ đồ phân bố của chúng tỷ lệ 1:500 000. Đề tài cấp Nhà nước, mã số KC06-04, 2004. Nguyễn Biểu (Tham gia).

11. Địa chất Pliocen-Đệ tứ vùng biển thềm lục địa miền Trung. Đề tài cấp Nhà nước, mã số KC09.01/06-10, 2009. Nguyễn Biểu (Tham gia).

12. Nghiên cứu điều kiện kỹ thuật môi trường biển và nền móng công trình biển nhằm xác định luận chứng KTKT xây dựng công trình biển vùng nước sâu Việt Nam. Đề tài cấp Nhà nước, mã số KC09.15/06-10, 2009. Nguyễn Biểu (Tham gia).

13. Địa chất và khoáng sản rắn vùng biển nước sâu thềm-sườn lục địa Việt Nam với sơ đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:1 000 000 và 2 vùng 1:500 000. Đề tài nhánh thuộc đề tài cấp Nhà nước, mã số KC09.18/06-10, 2009. Nguyễn Biểu (Tham gia).

14. Lập sơ đồ các hệ thống đứt gãy Pliocen-Đệ tứ biển Việt nam tỷ lệ 1:1 000 000. Đề tài nhánh thuộc đề tài cấp Nhà nước, mã số KC09.11/06-10, 2009. Nguyễn Biểu (Tham gia).

15. Nghiên cứu và lập sơ đồ trầm tích và cổ địa lý-tướng đá thềm lục địa miền Trung từ Đà Nẵng đến Phan Thiết tỷ lệ 1:500 000. Đề tài nhánh thuộc đề tài cấp Nhà nước, mã số KC09.20/11-15, 2014. Nguyễn Biểu (Tham gia).

16. Lập các tiêu chí và đánh giá triển vọng khí hydrat Biển Đông. Đề tài nhánh thuộc đề tài cấp Nhà nước, mã số KC09.18/11-15, 2015. Nguyễn Biểu (Tham gia).