Các tư liệu về  Giáo sư Tiến sĩ khoa học Phạm Thị Trân Châu


Các bài báo nghiên cứu

1. Sự biến đổi hàm lượng đường, bột trong quá trình nẩy mầm của củ khoa lim khi bảo quản. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh vật - Địa học, số 2, 1964.

2. Vài số liệu về sự biến đổi sinh lý và sinh hoá của củ sắn trong thời gian bảo quản ở các điều kiện khác nhau. Tạp chí Sinh vật - Địa học. Đồng tác giả, số 2, 1964.

3. Một số đặc điểm sinh học của cây khoai lang và khả năng thu hoạch của khoai lang trong điều kiện thiên nhiên miền Bắc Việt Nam. Đồng tác giả. Tin tức Hoạt động khoa học, 1964.

4. Kolitresvenue opredelenie xakharov v razlitrnưkh xortov batata. Co-author. Vestnik leningradskovo universiteta, No 3, 1965.

5. Nghiên cứu hoạt động phân giải tinh bột ở củ khoai lang. Đồng tác giả. Thông báo Khoa học, Đại học Tổng hợp Hà Nội, serie Sinh vật học, 1969.

6. Amilaza ở củ khoai lang và khả năng ứng dụng. Đồng tác giả. Thông báo Khoa học, Đại học Tổng hợp Hà Nội, serie Sinh vật học, 1969.

7. Một số kết quả nghiên cứu bước đầu về Bromelain. Phạm Thị Trân Châu. In trong: Báo cáo tại Phân hội Hoá sinh miền Bắc Việt Nam, Hà Nội, 1970.

8. Badania serynowej-neutralnej i alkalicznej proteinazy z Bacillus pumilus (Tiếng Balan). Phạm Thi Tran Chau. XI Ziazd Polskie Towarzystwo Biochemikow. Bialystok (Polska), Streszczenia, 1973.

9. Serine Neutral Proteinase from Bacillus pumilus as Metalloenzyme. Co-author. Acta Microbiol. Pol. Ser, No 23, 1974.

10. Oczyszczanie i ogo’lna charakterystyka proteinaz z Bacillus pumilus. Co-author. Brom. Chem. Toksykl, No 3, 1975.

11. Badania kinetyczne alkalicznej i serynowej proteinaz z Bacilluss pumilus. Co-author. Brom. Chem. Toksykol, No 4, 1975.

12. Nghiên cứu ứng dụng proteinaza ngoại bào của B. Pumilus để thuỷ phân gluten của bột mì. Đồng tác giả. Tạp chí Lương thực thực phẩm, số 71, 1976.

13. Hoạt độ và một số tính chất của một vài chế phẩm proteinaza không tan. Đồng tác giả. Tạp chí Lương thực thực phẩm, số,74, 1976.

14. Về phương pháp định lượng protein ở hạt lúa. Đồng tác giả. Tạp chí Lương thực thực phẩm, số 79, 1977.

15. Một số kết quả nghiên cứu bước đầu về bromelain (proteinaza ở dứa). Đồng tác giả. Tạp chí Lương thực thực phẩm, số 80, 1977.

16. Sinh học phân tử và enzim học. Phạm Thị Trân Châu. Thông tin Sinh vật học, 1978.

17. Ảnh hưởng của proteinaza ngoại bào của Bacillus pumilus đến quá trình thuỷ phân cá và gluten. Đồng tác giả. Thông tin Khoa học, trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, số 5, 1979.

18. Proteinaz ở dứa (Bromelain). Một số tính chất của chế phẩm chưa tinh chế. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh vật học, số 4, 1981.

19. Một số đặc tính cơ bản và khả năng phân giải các cơ chất khác nhau của proteinaza ngoại bào của Bacillus pumilus. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh vật học, số 1, 1983.

20. Phổ cộng hưởng từ điện tử (ESR) của proteinaza quả dứa (bromelain) và hoạt tính thuận từ của nó. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 1, 1984.

21. Trypsin inhibitors from Cucurbita pepo var. Clypeata. Phạm Thị Trân Châu. 16th - Meeting of the Federation of European Biochemical Societies. September 1984.

22. Trypsin inhibitors in germinating seeds of Cucurbita pepo var. Clypeata. Phạm Thị Trân Châu. Giromontia. 16th FEBS Meeting- September Moscow Abstracts XIV-018, 1984.

23. Isolation of two trypsin inhibitors from resting seeds of the white bush Cucurbita pepo var. Patissonina and their properties. Co-author. Acta Biochim. Pol, Vol 32, No 4, 1985.

24. Purification and characterization of the trypsin inhibitor from Cucurbita pepo var. Patissonina Fruits. Co-author. Biol. Chem. Hoppe - Seyler, Vol 366, No 10, 1985.

25. New trypsin inhibitors in Cucurbitaceae. Phạm Thị Trân Châu. XXI Zjazd P. T. Bioch. Krakow. Streszczenie, 1985.

26. Metabolism inhibitorów trypsyny w procesie dojrzewania oraz kielkovania nasion patisonina. Konference Nauk (Tiếng Ba Lan). Phạm Thị Trân Châu. Poswiecona pamieci. Prof.Dr.A.Dmowskiego.Lodz, streszczenia, 1985.

27. Heterogeneity of trypsin inhibitors in white bush (Cucurbita pepo var. patissonina) (Tiếng Ba Lan). Phạm Thị Trân Châu. VII Ogórna polska Konferencja chemii aminokwasow I peptidow. Jastrsebia gorna. Streszczenie, 1985.

28. Zastosowanie immobilizowanego inhibitora trysyny z nasion cukinii do oczyszczania trypsinopodobnych proteinaz (Tiếng Ba Lan). Phạm Thị Trân Châu. XXI Zjazd P.T.Bioch.Krakow.Streszczenie, 1985.

29. Zastosowanie edestyny do badania aktywnosc proteinaz i ich inhibitorow (Tiếng Ba Lan). Phạm Thị Trân Châu. XXI Zjazd P.T.Bioch. Krakow. Streszczenie, 1985.

30. Zastosowanie mikrokomputera "Zx-Spectrum" do obliczenia i analizy stopnia homlogii w strukturze pierwotnej bialek (Tiếng Ba Lan). Phạm Thị Trân Châu. VII Ogórna polska Konferencja. Chemii aminokwasow i peptidow. Jastrsebia gorna, Streszczenie, 1985.

31. Trypsin inhibitors in the Aleurone grains. Co-author. Biochem. Physiol. Pflanzet, 1986.

32. Bàn về tích luỹ và vai trò sinh lý của Polipeptit kìm hãm tripxin (TI) Mr 3200 ở hạt bầu bí. Phạm Thị Trân Châu. Hội nghị Khoa học Hoá sinh phục vụ sản xuất và đời sống toàn quốc lần thứ nhất, 12-1986. 

33. Tính chất của chế phẩm bromelain từ chồi ngọn dứa. Phạm Thị Trân Châu. Hội nghị khoa học Hoá Sinh phục vụ sản xuất và đời sống toàn quốc lần thứ nhất, 1986.

34. Sự biến đổi antiripxin (TIA) của hạt mướp đắng (Momordica charantia L) trong quá trình hình thành và nảy mầm của hạt. Phạm Thị Trân Châu. Hội nghị khoa học Hoá Sinh phục vụ sản xuất và đời sống toàn quốc lần thứ nhất, 1986.

35. Thành phần và một số tính chất của chế phẩm bromelain chồi ngọn dứa tây (Ananas comosus L.group Queen). Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 4, 1987.

36. Các chất kìm hãm trypsin (TI) của hạt bí ngô (Cucurbita pepo) - tinh sạch và nghiên cứu tính chất của các TI từ lá mầm của hạt nảy mầm. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 1, 1987.

37. Sự biến đổi hoạt độ kìm hãm trypsin (TIA) ở quả và hạt mướp đắng (Momordica charantia L) trong quá trình phát triển của chúng. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 3, 1987.

38. Tinh sạch chất kìm hãm tripsin chủ yếu ở hạt mướp đắng (Momordica charantia L) MCTI - IV và một vài tính chất của nó. Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, số 4, 1987.

39. Sản xuất và sử dụng các chế phẩm Enzim thuỷ phân Protein (Proteinaz). Phạm Thị Trân Châu. Hội thảo Sinh học phục vụ ba chương trình kinh tế của Hà Nội, 1998.

40. Tripxin inhibitor (Tripxin inhibitor) của hạt các cây thuộc họ bí (Cucurbitaceae) ở Miền Bắc Việt Nam. Phạm Thị Trân Châu. In trong: Tóm tắt báo cáo khoa học khoa Sinh học-Thổ nhưỡng, Đại học Tổng hợp Hà Nội, 1989.

41. Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng của chế phẩm tripxin inhibitor (tripxin inhibitor) HN1 tách từ hạt Momordica đến khả năng sinh sản của chuột. Phạm Thị Trân Châu. In trong: Tóm tắt báo cáo khoa học khoa Sinh học-Thổ nhưỡng, Đại học Tổng hợp Hà Nội, 1989.

42. Tìm hiểu cơ chế tác dụng của lá trầu không (Piper betle) đối với nấm gây bệnh Trichophyton rubrum castellani. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 4, 1989.

43. Trypsin inhibitors in developing seeds of Momordica charantia L. Co-author. Proceeding of the national Center for Scientific Research of Vietnam. Vol 2, 1990.

44. An evalution of supplementary formula foods Currently produced in Northen Vietnam. Co-author. International symposium on Nutrition in primary health care in developing countries, Hanoi, 11-1991.

45. Nghiên cứu enzim, chất ức chế trypsin nhằm nâng cao chất lượng bột dinh dưỡng cho trẻ em. Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, Đại học Tổng hợp Hà Nội, số 3, 1991.

46. Một số kết quả nghiên cứu protein điều hoà hoạt độ proteinaza, sản xuất và ứng dụng proteinaza. Đồng tác giả. Thông báo Khoa học các trường Đại học, chuyên đề Sinh học - Nông nghiệp, 1991.

47. Ảnh hưởng của một số yếu tố đến hoạt độ proteiolitic (hoạt độ phân giải protein) của dịch chiết từ thịt rắn hổ mang (Naja Naja). Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 1, 1992.

48. Sự biến đổi các chất ức chế tripsin và một số chỉ tiêu sinh hoá khác ở hạt mướp (Luffa cylindrical Roem) đang phát triển. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 3, 1992.

49. Đại cương về các chất ức chế proteinaz. Phạm Thị Trân Châu. Tạp chí Di truyền học và Ứng dụng, 1992.

50. Enzyme Technology in Vietnam. Phạm Thị Trân Châu. Advanced Technology Assessment System Issue 9, Winter 1992. Biotechnology and Development, Expanding the capacity to Produce Food. New York, 1992.

51. Nghiên cứu một số tính chất của các proteinaz P- I và P- II tách từ dịch chiết thịt rắn hổ mang (Naja Naja). Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 1, 1993.

52. Công nghệ Enzim và việc ứng dụng proteinaz trong công nghệ chế biến. Phạm Thị Trân Châu. Tạp chí của ngành thuỷ sản, số 34, 1993.

53. Proteinaz của tôm biển. Đồng tác giả. Tạp chí của ngành thuỷ sản, số 38, 1993.

54. Tinh sạch antlizin từ phổi bò, nghiên cứu tính chất và sơ bộ thăm dò khả năng ứng dụng của chế phẩm. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 4, 1993.

55. Gây miễn dịch tạo kháng thể đặc hiệu antilizin. Đồng tác giả. Tạp chí sinh học, số 4, 1993.

56. Sự phân bố các chất kìm hãm tripsin ở cây mướp (Luffa cylindrical Roem). Đồng tác giả. Tạp chí sinh học, số 4, 1993.

57. Nghiên cứu điều tra các proteinaz và các chất ức chế proteinaz ở một số loài rong biển. Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, trường Đại học Tổng hợp Hà Nội, số 42, 1993.

58. Hoạt độ proteolytic và hoạt độ antiproteolitic của dịch chiết từ sâu xanh (Heliothis Armigera). Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 4, 1993

59. Preliminary data of trypsin inhibitors (TIs) from squash seeds of Vietnam. Phạm Thị Trân Châu. 10th FAOB (Federation of Asian and Oceanian Biochemists) Symposium on protein, 12-1993.

60. Distribution of trypsin inhibitors in loofah (Luffa cylindrica Roem) and pumpkin (Cucurbita pepo L.). Co-author. Proceedings of the 11th FAOBMB Symposium, 11-1994; Biopolymers and Bioproducts: Structure, Functions and Applications. Samakkhisan (dokya) Public Company Limited, 1994.

61. Influence of temperature and ultra violet radiation on the activity of certain proteinase protein inhibitors (PPIs). Phạm Thị Trân Châu. Proceedings of the 11th FAOBMB Symposium, 11-1994; Biopolymers and Bioproducts: Structure, functions and Application, 1994.

62. Antiproteolytic (APA) of Jejunum Fluid and tissue of children with enteritis necroticans (pigbel). Phạm Thị Trân Châu. 16th International congress of Biochemistry and molecular Biology (IUBMB), 9-1994.

63. Một số chỉ tiêu sinh hoá ở một số dòng đậu tương (Glycine max) có tính chất chống chịu khác nhau. Đồng tác giả. Thông báo Khoa học các trường Đại học - chuyên đề Sinh học Nông nghiệp, 1994.

64. Một số chỉ tiêu sinh hoá của bột Protein nhận được từ đầu tôm. Phạm Thị Trân Châu. Hội nghị Khoa học toàn quốc về CNSH và HSPVSX và ĐS,1994.

65. Distribution of trypsin inhibitors in loofah (Luffa cylindrical Roem) and pumpkin (Cucurbita maxima L.). Co-author. Proceedings of the 11 th FAOBMB Symposium, 11-1994; Bilpolymers and Bioproducts: Strcture, Functions and Applications. Samakkhisan (dokya) Public company Limited, 1995.

66. Influence of temperature and ultra violet radiation on the activity of certain protein proteinase inhibitors (PPIs). Co-author. Proceedings of the 11 th FAOBMB Symposium, 1-1994; Biopolymers and Bioproducts. Structure, function and Application, 1995.

67. Distribution of serine proteinase inhibitors in Heliothis Armigera and Sprodoptera Litura. Biopolymers and Bioproducts. Co-author. Structure, function and Application, 1995.

68. Biochemical at Ha Noi University. Co-author. Biochemical Education, số 2, 1995.

69. Nghiên cứu nâng cấp chế biến rượu tam xà cổ truyền bằng kỹ thuật enzim. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 2, 1995.

70. Tinh sạch và nghiên cứu một số tính chất của proteinaz sâu xanh (Heliothis Armigera). Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học tự nhiên, số 1, 1995.

71. Hoạt độ proteolitic và antiproteolytic của sâu xanh (Heliothis Armigera) trong quá trình biến thái từ nhộng đến con trưởng thành. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 3, 1995.

72. Nghiên cứu một số tính chất của các proteinaz P - I và P- II tách từ chế phẩm tôm biển. Đồng tác giả. Tạp chí Công nghệ sinh học ứng dụng, số 4, 1995.

73. The isolation of bromelain, antilizin and a study of their practical uses. Phạm Thị Trân Châu. 3rd IUBMB Conference - Molecular Recognition, 4-1995.

74. Biosynthesis of trypsin inhibitors (TIs) during development of Cucurbitaceae seeds. Phạm Thị Trân Châu. 7th FAOBMB Congress, 9-1995.

75. Proteolytic activity (PA), Antiproteolytic activity (APA) of lung samples in normal subjects and in patients with bronchial cancer. Phạm Thị Trân Châu. 7th FAOBMB Congress, 9-1995.

76. Nghiên cứu tác dụng chống viêm cấp và viêm mạn của AT-04 trên chuột cống trắng thực nghiệm. Đồng tác giả. Thông báo Khoa học các trường Đại học: Sinh học - Nông nghiệp - Y học, 1996.

77. So sánh các chất ức chế tripsin (TI) của hạt gấc chín sinh lý trước (Go) và sau khi xử lý nhiệt (Gx). Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 3, 1996.

78. So sánh các chất ức chế tripsin (TI) ở hạt mướp 30 ngày tuổi và hạt mướp khô. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 4, 1996.

79. Some Biochemical properties of several soybean lines with different resistance characteristics. Co-author. Proceedings of the second International soybean processing and ultilization conference, January 1996.

80. Some biochemical properties of several soybean lines with different resistance characteristics. Phạm Thị Trân Châu. Proceedings of the second International soybean processing and ultilization Conference. (8-13 January 1996, Bangkok, Thailand), 1996.

81. Protein comparison of two soybean strains (V74 and CV) with different resistance charateristics. Phạm Thị Trân Châu. Abstracts PO20, 1996.

82. Nghiên cứu protein, các chất ức chế tripsin, kimotripsin của 7 dòng đậu tương (Glycine max) trong quá trình nẩy mầm. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 3, 1997.

83. So sánh sự biến đổi các chất kìm hãm tripsin (TI) trong quá trình phát triển của hạt mướp hương (Luffa cylindrical Roem), mướp ta (Luffa acutangula Roxb) và mướp ấn độ (Coccina india). Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, số 3, 1997.

84. Proteinase, Protein Proteinase inhibitor (PPI) and burn inflamation. Phạm Thị Trân Châu. 12th FAOBM Congress Tokushima, Japan, July 1997.

85. Characteristics of Proteinases from larvaes of Heliothis armigera (H.a) and Spodoptera litura (S.L). Phạm Thị Trân Châu. FAOBMB 25th Anniversary Symposisum. December 2-5, 1997, Manila, Philippines. Abstrats PR 31. 1997.

86. Effect of Momosertatin on the growth and mortality of insect pests, Plutella xylostella (PX) and Spodoptera litura (SL). Phạm Thị Trân Châu. 17th International Congress of Biochemistry and Molecular Biology, 1997; Annual Meeting of the American Society of Biochemistry and Molecular Biology, August 24-29 1997.

87. Changing methods in teaching Biochemistry at Hanoi University. Phạm Thị Trân Châu. Symposium on Biochemical Education Univ. of the Philppines Diliman Quezon City, Philippines, 2 December 1997.

88. Thành phần lipit ở nhân hạt gấc của Việt Nam. Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học tự nhiên, số 4, 1998.

89. Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm sinh học AT-04 trong điều trị viêm tuỵ cấp thực nghiệm. Đồng tác giả. Tạp chí Y học thực hành, số 350, 1998.

90. Nghiên cứu dư lượng của chế phẩm Momosertatin trên lá theo thời gian sau khi xử lý lá với chế phẩm. Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học công nghệ, 1998.

91. Effect of Momosertatin on the growth of microorganisns. Phạm Thị Trân Châu. 8 th. FAOBMB Congress November, 22- 27 1998. Kuala Lumpur, Malaysia, Abstracts C26. 1998.

92. Characteristics of proteinases from larvae of Heliothis Armigera and Spodoptera Litura. Co-author. J. Biochem. Mol. Biol. And Biophys. Vol 2, No 3, 1999.

93. Tìm hiểu tác động kháng vi khuẩn của chế phẩm AT-04 trên bệnh nhân bỏng. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, No 21 (1b), 1999.

94. Bước đầu nghiên cứu proteinaz của vi khuẩn phân lập từ tuyến trùng trong Steinernema carpocapsae TL và Heterorhabdilis sp. TK 3. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, No 21(1b), 1999.

95. Investigation of Proteinase protein inhibitors (PPIs) from seeds of certain plants belonging to Moraceae family and other ones. Co-author. Journal of science, Natural science, số 3, 1999.

96. Tác dụng trừ sâu hại rau của chế phẩm Momosertatin tách từ hạt gấc (Momordica cochinchinensis). Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học tự nhiên, số 1, 2000.

97. Tác dụng chống viêm thực nghiệm của chế phẩm AT - 04 trên chuột cống trắng. Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học tự nhiên, số 1, 2000.

98. Nghiên cứu bước đầu về proteinaz của mọt đậu xanh (Caloosobruchus Chinensis L). Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học,Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học tự nhiên, số 1, 2000.

99. The release of proteinase inhibitors (PPIs) from seven soybean genera during germination. Co-author. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học tự nhiên, số 1, 2000.

100. Squash tripsin inhibitors from Momordica cochinchinensis contain an atypical macrocyclic structure. Co-author. Biochemistry, Vol 39, 2000.

101. Tác dụng của Momosertatin đến proteinaz ngoại bào của Pseudomonas phân lập từ mủ bỏng. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 22(3), 2000.

102. Solution structure of squash trypsin Inhibitor MCoTI - II, A New family for Cyclic Knottins. Co-author. Biochemistry, số 40, 2000.

103. Effect of Momosertatin on the extracellular proteinaes of Pseudomonas isolated from burn wound pus. Phạm Thị Trân Châu. 15th FAOBMB Symposium Beijing China, Program and Abstracts PB-37, 2000.

104. Protein ức chế proteinaz (PPI) của hạt gấc (Momordica cochinchinensis). Phạm Thị Trân Châu. In trong: Báo cáo tại Hội nghị Sinh học Quốc gia, 2000.

105. Phân lập gen mã tripxin inhibitor (TI-IV) từ một số cây thuộc họ bầu bí bằng kỹ thuật PCR. Phạm Thị Trân Châu. Hội nghị Sinh học phân tử - Hoá sinh, Hà Nội, 10-2000.

106. Tách, tinh sạch và nghiên cứu tính chất các protein ức chế proteinaz (PPI) của hạt chôm chôm. Đồng tác giả. Tạp chí Di truyền học và Ứng dụng, 2001.

107. Phân lập gen mã hoá Trypsin inhibitor ( TI - VI) từ một số cây họ bầu bí bằng kỹ thuật PCR. Đồng tác giả. Tạp chí Di truyền học và Ứng dụng, 2001.

108. Inhibiting effect of protein proteinase inhibitor on bacteria isolated from burns pus. Phạm Thị Trân Châu. 4th Asia Pacific Biotechnology Congress and 30th Annual Philippine Society for Microbiology, Inc. (PSM) Convention, Cebu City, Philippine, 2001.

109. Solution Structure of the Macro Cyclic Squash Tripxin inhibitor MCoTI-II, the first member of a New family of Cyclic Knottins. Phạm Thị Trân Châu. Peptides: The wave of the Future. Michal Lebl and Richard A.Hocylen (Editors) American Peptide Society, 2001.

110. Tác dụng trừ sâu hại rau của chế phẩm Momosertatin tách từ hạt gấc (Momordica cochinchinensis). Phạm Thị Trân Châu. Hội thảo Sinh học Quốc tế, Hà Nội, 2001.

111. Sự biến đổi các chất ức chế trypsin (TI) ở hạt gấc trong quá trình hình thành và phát triển hạt. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 24(1), 2002.

112. Áp dụng công nghệ gen phát hiện vi sinh vật mang độc tố trong một số thực phẩm. Đồng tác giả. Tạp chí Di truyền học và Ứng dụng, chuyên san Công nghệ sinh học, 2002.

113. Phân lập gen mã cho tripxin inhibitor (TI – V) từ một số cây thuộc họ bầu bí bằng kỹ thuật PCR. Đồng tác giả. Tạp chí Di truyền học và Ứng dụng, chuyên san Công nghệ sinh học, 2002.

114. Trypsin inhibitors (Its) from Momordica cochinchinensis seeds. Phạm Thị Trân Châu. 16th FAOBMB Symposium, From genes to proteins: Frontiers in Biochemistry and Molecular Biology. Taipei, 2002.

115. The Chemical synthesis of MCoTI-I by solid phase. Phạm Thị Trân Châu. 27th European Peptide Symposium, Sorrento (Italy), August 2002.

116. Tinh sạch và nghiên cứu một số tính chất của chất kìm hãm tripxin, kimotopxin của hạt hoè (Sophpra japonia). Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 25(3), 2003.

117. Nghiên cứu các chất ức chế tripxin, kimotopxin và hoạt tính kháng khuẩn của một số cây thuốc. Đồng tác giả. In trong: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản khoa học sự sống. H- Khoa học và Kỹ thuật, 2003.

118. Bước đầu khảo sát tính đa dạng di truyền của một số giống đậu tương trồng ở Việt Nam. Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, số 24(2a), 2003.

119. Antimicrobial and insecticidal effects of crude extract Momosertatin (Mos) from Momordica cochinensis seeds. Phạm Thị Trân Châu. Peptide Revolution: Genomics, Proteomics and Therapeutics. Eds: Michael Chorev and Tomi K.Sawyer. American Peptide Society, 2003 .

120. The changes of Momosertatin (Mo) in the digestion system of wistar rats. Phạm Thị Trân Châu. 10th Congress of the Federation of Asian and Oceanic Biochemists and Molecular Biologits. December 2003.

121. Một số tính chất của proteinaz hạt hòe (Sophpra Japonica). Phạm Thị Trân Châu. In trong: Tuyển tập báo cáo Hội nghị Công nghệ sinh học toàn quốc, 12-2003.

122. Tách dòng gen mã hoá một chất ức chế tripxin của hạt bí đỏ (Cucurbita maxima) CMTI-V và biểu biện ở E. coli. Đồng tác giả. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, số 3, 2004.

123. Thiết kế Ti-plasmid tái tổ hợp mang gen mã hoá protein ức chế trypsin (MCoTI-II) phân lập từ hạt gấc (Momordica cochinchinensis). Đồng tác giả. Tạp chí Công nghệ sinh học, số 3, 2004.

124. Squash inhibitor: From structural motif to macrocyclic Knottins. Co-author. Current Protein and Peptide Science, 2004.

125. Synthesis, Cloning and expression in Escherichia coli of a gene coding for MCoTI-II. Phạm Thị Trân Châu. 17th FAOBMB Symposium/2nd IUBMB Special Meeting/7th A-IMBN Conference: Genomics and Health in the 21th Century, 2004.

126. Purification of a recombinant trypsin inhibitor CMTI-V. Phạm Thị Trân Châu. 17th FAOBMB Symposium/2nd IUBMB Special Meeting. 7th A-IMBN Conference: Genomics and Health in the 21th Century Bangkok, Thailand. Program and Abstracts, 2004.

127. Nghiên cứu khả năng ứng dụng chế phẩm protein ức chế proteinaz trong điều trị viêm. Phạm Thị Trân Châu. In trong: Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống; Định hướng Y-Dược học, 2004.

128. Synthesis, cloning and expression in Escherichia coli of a gene coding for MCoTI-II. Co-author. VNU.Journal of science, Nat., Sci. & Tech, Vol 21, No 1, 2005.

129. Microproteins from Cucurbitaceae with potential therapeutic applications: molecular design of EETI and MCoTI. Phạm Thị Trân Châu. Proceeding of the 4th International Seminar of Asian Network of Research on Antidiabetic Plants (ANRAP), January 2005.

130. Một số thành phần hoá sinh và hoạt tính sinh học của dịch ép từ thịt quả mướp đắng (Momordica charantia L.). Đồng tác giả. Tạp chí Sinh học, 2006.

131. Diverse bioactivity of Momosertatin (Mos), seeds and its trypsin inhibitors (TIs). Co-author. 20th IUBMB International Congress of Biochem. And Mol. Biol. and 11th FAOBMB Congress, June 18-23, 2006.

132. Các chất ức chế proteinase và họat tính kháng khuẩn của dịch ép từ lá cây thuốc bỏng (Kalanchoe pinnata). Đào thị Thúy, Hòang Thu Hà, Phạm thị Trân Châu. Tạp chí Sinh học tập 29, số 2, 2007.

133. Nghiên cứu các chất ức chế trypsin (TI) và chymotrypsin (KI) của hạt thanh long  (Hylocereus undatus (Haw) Britt. Rose). Hoàng Thu Hà, Phạm Thị Trân Châu. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, tập 23, số 1, 2007.

134. Concise report on study of proteinase   inhibitors in Vietnam. Pham Thi Tran Chau. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, tập 23, số 4, 2007.

135. Concise report on study of proteinase inhibitors in Vietnam. Pham Thi Tran Chau.  Proceedings of "The 2nd International on the development of  Biomedical engineering in Vietnam", July 25-27th, 2007.

136. Nghiên cứu điều tra các chất ức chế proteinaza của thân và hạt Caesapinia sappan L. Hoàng Thu Hà, Phạm Thị Trân Châu. Tạp chí Khoa học, Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, tập 24, số 4, 2007.

137. Proteinaza và hoạt độ ức chế proteinaza của một số cây thuốc chữa bệnh mụn nhọt - mẩn ngứa - lở loét - bệnh da. Phạm Thị Trân Châu, Hoàng Thu Hà, Nguyễn Thị Hoà, Phạm Hồng Minh. Tạp chí Dược liệu, tập 3, số 1, 2008.

138. Hoạt tính ức chế proteinaza của dịch chiết polyphenol trong cây gỗ vang (Tô mộc) Caesapinia sappan L. Nguyễn Minh Thắng, Phạm Thị Trân Châu. Tạp chí Sinh học, tập 30, số 3, 2008.

139. Proteinase inhibitory activity in an aqueous extracts and polyphenol fractions of Caesalpinia sappan wood and seed. Pham Thi Tran Chau, Nguyen Minh Thang, Hoang Thu Ha. 20th FAOBMB Conference "Frontier in Life Sciences" October 23-25th, 2008.

140. Effects of proteinase inhibitors from Momordica cochinchinensis on several meat spoilage bacteria. Tran thi Loan, Pham thi Tran Chau. Tạp chí Sinh học, tập 35, số 3, 2013.

141. Polyphenol content and serine-protease inhibitory activities frm selected medicinal plants growing in Vietnam. Nguyen Minh Thang, Pham Thi Tran Chau. Tạp chí Sinh học, 2015.

142. Trái gấc Việt Nam- Từ vườn nhà ra thương trường. Nguyễn Công Suất, Phạm Thị Trân Châu. In trong: Tóm tắt báo cáo Hội nghị toàn quốc Hội Hóa sinh Việt Nam, 2015.

Trang 1 trong 2Đầu tiên    Trước   [1]  2  Tiếp   Cuối