Các tư liệu về  Giáo sư Nguyễn Trinh Cơ


Sách đã xuất bản

1. Sur un cas d'érysipéloide (Về một trường hợp bệnh érysipétoide). J.Grenierboley et Nguyễn Trinh Cơ. Revue médicale francaise d'extrême Orient, p.98, 1941.

2. Knock-out mortel chez un boxeur. Mort subite au cours des traumatismes fermés du crâne (Cú nock-out chết người của một võ sĩ. Cái chết nhanh do chấn thương sọ não kín). Tôn Thất Tùng et Nguyễn Trinh Cơ. Revue médicale francaise d'extrême Orient, 1942, Ibidem, p.1043.1942.

3. 40 cas de psoitis (40 trường hợp viêm cơ). Pierre Huard et Nguyễn Trinh Cơ. Revue médicale francaise d'extrême Orient, p.1143, 1942.

4. 220 cas de myosites (myosites du psoas exceptées) (220 ca viêm cơ (trừ viêm cơ đái)). Pierre Huard et Nguyễn Trinh Cơ. Revue médicale francaise d'extrême Orient, p.763, 1942.

5. Étiologie de 24 cas de réctrécissements inflammatoires du rectum (Nguyên nhân của 24 trường hợp hẹp trực tràng do viêm). Pierre Huard et Nguyễn Trinh Cơ. Revue médicale francaise d'extrême Orient, p.552, 1943.

6. Occlusion intestinale par corps étrangers. Pierre Huard, Tôn Thất Tùng, Nguyễn Trinh Cơ. Ibidem, p.840, 1943. 

7. Le traitement chirurgical des pleurésies purulentes aigues non tuberculeuses (Điều trị phẫu thuật viêm màng phổi mủ không do lao). Nguyễn Trinh Cơ. H- Hanoi, 1944.  

8. L'anesthésie intyra-osseuse dans la chirurgie des membres (Gây tê trong xương để phẫu thuật các chi). Nguyễn Trinh Cơ. Annales d'Anesthésiologie francaise, 1957.

9. Phẫu thuật cơ sở. Tập 1. Nguyễn Trinh Cơ. H- Bộ Y tế, 1957.

10. Die Bedautung der Splenoportographie fur die Diagnostik Kontrolle der Heilverlauf der Leberabzesse (Giá trị chụp X-quang lách-tĩnh-mạch-cửa có cản quang để chuẩn đoán, theo dõi quá trình lành của áp-xe gan). Nguyễn Trinh Cơ, Tôn Đức Lang, Nguyễn Văn Khê, A.K. Schmaus. Zeitschrift auf dem Lebiet der Rontgen stralen und der Nuklearmedimin, 1958 Band 89, Juli, 13.

11. Die traumatische Milzruptur (Vỡ lách do chấn thương). Nguyễn Trinh Cơ, Tôn Thất Tùng, Tôn Đức Lang. Langelbeck Archive. Klin. Chir, 1960, tr 295.

12. L'utilisation de I'intestin dans la plastie vésicale (Sử dụng ruột trong tạo hình bàng quang). Nguyễn Trinh Cơ, Nguyễn Bửu Triều, Trần Văn Sáng, Lê Sĩ Liêm. Revue médicale (du Viet Nam), 1961.

13. Signification diagnostique de I'examen radiologique d?urgence dans les hémorragies gastroduodénales (Giá trị chẩn đoán của khám X-quang cấp cứu trong chảy máu dạ dày tá tràng). Nguyễn Trinh Cơ. Vestnik roentgenologii i radiologii 1961, (en russe).

14. Commissurotomie mitrale trans-ventriculaire (Nong van hai lá qua tâm thất). Nguyễn Trinh Cơ, Đặng Hanh Đệ. Experimentalnaia Khirurgia i Anesthesiologia, 1962, (en russe).

15. Resection partielle du rein dans le traitement des calculs renaux (Cắt thận một phần trong điều trị sỏi thận). Nguyễn Trinh Cơ, Nguyễn Mễ. Urologia i Nephrologia 1962, (en russe).

16. Nobles operation (Kỹ thuật mổ Noble). Nguyễn Trinh Cơ, A.K. Schmaus und Phạm Văn Phúc, Hoàng Kim Tịnh. Chir, 1962, dert susfuhrl.

17. Khâu nối một lớp ở ống tiêu hoá. Nghiên cứu thực nghiệm và lâm sàng. Nguyễn Trinh Cơ và Hoàng Đình Cầu. H- Y học, 1963.

18. Die traumatische Milzruptur in tropischen Gebiften (Vỡ lách do chấn thương ở vùng nhiệt đới). Nguyễn Trinh Cơ, Đỗ Đức Vân und A.K.Schmaus. Brist's Beitrage zur klinische Chirurgie August, 1964, 26 tr.

19. Opération de Noble dans le traitement des occlusions intestinales post-opératoires (Kỹ thuật mổ Noble trong điều trị tắc ruột sau mổ). Nguyễn Trinh Cơ, Vương Hùng. Khirurgia, 1964, 77 tr (En russe).

20. Lléocystoplastie et sigmoidocystoplastie (Kỹ thuật tạo hình bàng quang bằng ruột non hay ruột xich-ma). Nguyễn Trinh Cơ, Nguyễn Mễ. Urologia i Nephrologia, 1964, 16tr (En russe).

21. Rupture par traumatisme fermé de la rate en milieu tropi-cal (Analyse de 182 cas) (Vỡ gan do chấn thương kín ở vùng nhiệt đới (phân tích 182 ca). Nguyễn Trinh Cơ, Đỗ Đức Vân. Travaux scientifiques de la Faculté de Médecine de hanoi, 1965, 103 tr.

22. Polyphlébites suppurées et abcès du foie (Viêm đa tĩnh mạch mủ và áp-xe gan). Nguyễn Trinh Cơ, Nguyễn Như Bằng. Travaux scientifiques de la Faculté de Médecine de Hanoi, 1965, 76 tr.

23. Abcès du foie (Ap-xe gan). Nguyễn Trinh Cơ. Experimentalnaia Khirurgia i Anesthesiologia, 1965, 46 tr.

24. La phicature du mésentère, une modification de l'opération de Noble dans le traitement chirurgical des oc-clusions intestinales post-opératoires (Gấp mạc treo ruột non, một cải tiến của kỹ thuật mổ Noble để điều trị phẫu thuật các tắc ruột sau mổ). Nguyễn Trinh Cơ, Vương Hùng. Việt-nam Medical, 1965, 7 tr.

25. La ligature de I'artère hépatique dans le traitement des hémorragies d'origine hépatique (Thắt động mạch gan để điều trị chảy máu do gan). Nguyễn Trinh Cơ. Travaux scientifiques de la Faculté de Médecine de Hanoi, 1965, 67 tr. 

26. Một số vấn đề về ngoại khoa thời chiến (Tập 1). Nguyễn Trinh Cơ. H- Y học và Thể dục Thể thao, 1965.

27. Một số vấn đề về ngoại khoa thời chiến (Tập 2). Nguyễn Trinh Cơ. H- Y học và Thể dục Thể thao, 1965.

28. Những vấn đề triết học của y học. Nguyễn Trinh Cơ. H- Khoa học, 1966.

29. Resultats de 100 nephrectomies partielles pour le traitement chirurgical des calculs rénaux (Kết quả 100 trường hợp cắt thận một phần trong điều trị phẫu thuật sỏi thận). Nguyễn Trinh Cơ, Nguyễn Mễ. Acta Medica Vietnamica, 1968, 69 tr. 

30. Traitement du rétrécisse-ment inflammatoire du rectum par abaissement rétro-rectal du côlon (Điều trị hẹp trực tràng do viêm bằng phương pháp phẫu thuật hạ đại tràng sau trực tràng). Nguyễn Trinh Cơ, Nguyễn Xuân Thụ. Revue medicale 1969, 25 tr. 

31. Le traitement du mégacôlon congénital. A propos de I'opération de Soive (Điều trị bệnh phình đại tràng bẩm sinh). Về kỹ thuật mổ của Soive. Nguyễn Trinh Cơ, Nguyễn Xuân Thụ. Travaux scientifiques de la Faculté de Médecine de Hanoi, 1969, 30 tr.

32. L'abaissement retrorectal du colon appliqué à la chirurgie côlo-rectable de I'adulte (Kỹ thuật mổ hạ đại tràng sau trực tràng trong phẫu thuật đại trực tràng người nhớn). Nguyễn Trinh Cơ, Nguyễn Xuân Thụ. Travaux scientifiques de la Faculté de Hanoi, 1972, 133 tr.

33. Plaies vasculaires de guerre (Vết thương mạch máu do chiến tranh). Nguyễn Trinh Cơ, Phạm Hoàng Phiệt, Nguyễn Đức Phúc. Revue medicale, 1972, 23 tr. 

34. L'utilisation d'un greffon intestinal pour la plastie vésicale et urétérale (Sử dụng khúc ruột để tạo hình bàng quang và niệu quản). Nguyễn Trinh Cơ, Nguyễn Mễ.  Revue médicale, 1972, 23 tr. 

35. Phẫu thuật cắt thần kinh X trong điều trị bệnh loét dạ dày - tá tràng (Tổng kết kinh nghiệm trong 13 năm). Nguyễn Trinh Cơ, Nguyễn Đình Hối, Đỗ Đức Vân. H- Y học, 1978.

36. Phương pháp học và phương pháp công tác nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực y học ( A.S. Gêorgiepxki). Nguyễn Trinh Cơ (dịch từ tiếng Nga). NXB Y học và NXB Mir, 1982. 

37. Chuyên khoa ngoại. Nguyễn Trinh Cơ. H- Y học, 1985.

38. Y đức - đạo đức người thầy thuốc. Nguyễn Trinh Cơ (dịch từ tiếng Nga). Hà Nội, 1986.


 
clinic of abortion centaurico.com scraping of the uterus
cheat boyfriend allpaul.com cheat on your boyfriend