Các tư liệu về  Phó Giáo sư Tiến sĩ Nguyễn Hữu Chinh


Quá trình giảng dạy và đào tạo
QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY VÀ ĐÀO TẠO

Hướng dẫn Cao học: 30 luận văn Thạc sĩ.

1. Nguyễn Tường Vân, "Некоторые основные способы выражения грамматического значения русского языка в сопоставлении с вьетнамским языком", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 1995-1996.   

2. Vũ Thị Hà , "Употребление подчинительного союза что в русском языке и способы передачи его значений во вьетнамском языке", Đại học Sư phạm Vinh, 1995-1996.

3. Lê Thị Ánh Kim, "Семантический субъект и особенности его выражения в русском языке", Đại học Ngoại thương, 1995-1996.

4. Trần Đình Thước, "Временные предложения фра- зеологизированного типа в русском языке", Đại học Mỏ-Địa chất, 1995-1996.

5. Ngô Minh Thuỷ, "Русские фразеологизмы со словами, обозначаюими животных  в сопоставлении с английскими и вьетнамскими эквивалентами", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 1995-1996.

6. Đỗ Hoàng Ngân, "Русские фразеологизмы со словами-названиями частей тела человека в русском и вьетнамском языках и их сопоставление", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 1995-1996.

7. Nguyễn Thị Thuỷ Minh, "Относительные местоимения в русском языке и синонимичные им выражения во вьетн. языке", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 1996-1997.

8. Nguyễn Thị Ngà, "Лексическая и синтаксическая сочетаемость глагола типа "брать" в русском языке", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 1997-1998.

9. Đặng Thị Sâm, "Функционирование модальных оттенков глагольных форм изъяснительного наклонения в современном русском литературном языке", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 1997-1998.

10. Đào Hồng Thu, "Причинно-следственные отношения простого предложения и их соотношения с вьетнамским и aнглийским языками", Đại học Bách khoa Hà Nội, 1997-1998.

11. Tô Thị Ngân Anh, "Русские фразеологизмы со словами, обозна-чающими части лица человека, в сопоставлении с вьетнамскими эквивалентами", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 1998-1999.

12. Vũ Thị Chín, "Câu phức thành ngữ có liên từ КАК và ЧТОБЫ trong tiếng Nga", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 1998-1999.

13. Nguyễn Thị Quỳnh Hương, "Пассивные конструкции в рyc. яз. и способы их передачи на вьетнамский язык", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 1998-1999.

14. Nguyễn Thị Quỳnh Nga, "Русские и вьетнамские пословицы о связи между вещами и связи вещей с их свойствами", Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng, 1998-1999.

15. Trần Thị Thanh Thảo, "Социальные и языковые признаки русских личных имён", Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng, 1998-1999.

16. Nguyễn Thị Hải Thanh, "Союзы и союзные слова в сложноподчинённых предложениях с объектным придаточным в русском языке в сопоставлении с их эквивалентами во вьетнамском языке", Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng, 1998-1999.

17. Nguyễn Thanh Xuân, "Категория состояния как часть речи и её признаки", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 1998-1999.

18. Hoàng Thị Thanh Nhàn, "Компаративные фра- зеологизмы в русском и вьетнамском языках", Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, 2000-2001.

19. Đinh Trọng Nghĩa, "Русские фразеологизмы со словами НОГА в сопоставлении с вьетнамскими эквиватентами", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000-2001.

20. Nguyễn Văn Hòa, "Русские фразеологизмы со словами ДУША и СЕРДЦЕ в сопоставлении с вьетнамскими эквива-лентами", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2000-2001.

21. Nguyễn Hiền Từ, "Глаголы движения русского языка во вьетнамской аудитории", Học viện Tài chính, 2000-2001.

22. Mai Thị Vân Anh, "Русские фразеологизмы, обозначающие внешность человека и их эквиваленты во вьетнамском языке", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002-2003.

23. Phạm Hữu Phương, "Семантические свойства качественных имён при- лагательных в современном русском языке", Học viện Phòng không – Không quân, 2003-2004.

24. Vũ Như Trang, "Физиологическая метафора в политическом дискурсе в свете когнитивной лингвистики и средства передачи её значений на вьетнамский язык (на материале языка публицистических текстов", 2004-2005.

25. Đinh Thương Huyền, "Русские пословицы с подчинительными союзами и их эквиваленты во вьетнамском языке", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005-2006.

26. Phạm Anh Thùy, "Лексические значения на примере семантического поля "Деньги" в русском и вьетнамском языках", Bộ Công An, 2005-2006.

27. Nguyễn Ngọc Lan, "Значение одновременности в русском языке и его реализация во вьетнамском языке", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007-2008.

28. Trần Thị Yến, "Фразеологизмы в романе "Поднятая целина" М.А.Шолохова и передача их во вьетнамском переводе", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2008-2009.

29. Nguyễn Ngọc Hoàn, "Выражение уступительных отношений в сложнопдчинённом предложении русского языка и средства передачи их на вьетнамский язык (на материале художественных произведений русских писателей)", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2007-2010.

30. Đỗ Thị Minh Tú, "Сопоставление русских и вьетнамских пословиц о погоде", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010-2012.

 

Hướng dẫn Nghiên cứu sinh: 8 luận án Tiến sĩ.

1. Trịnh Thị Kim Ngọc, "Tương quan thời gian của hai hành động trong câu phức tiếng Nga và tương ứng trong tiếng Việt và tiếng Anh", Viện Con người, 1991-1993.

2. Vũ Yến Sơn, "Особые случаи употребления подчи- нительного союза ЧТО в русском языке и способы передачи его значений во вьетнамском языке", 1996-2001.

3. Nguyễn Ngọc Chinh, "Причинно-следственные отношения в русском и вьетнамском языках и их средства выражения", 1997-2001.

4. Lưu Hòa Bình, "Сложные предложения с фразеоло-гически связанными частями в  русском языке и способы передачи их значений на вьетнамский язык", Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh, 1997-2001.

5. Lê Đình Tường, "Các yếu tố ngữ nghĩa của phát ngôn cầu khiến đích thực (trên tư liệu tiếng Nga và tiếng Việt)", 1998-2003.

6. Nguyễn Văn Hoà, "Русские фразеологизмы, обозначающие внутреннее состояние человека и способы передачи их значений на вьетнамский язык", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2002-2006.

7. Vũ Thị Chín, "Особенности русского языка в прессе в конце ХХ - начале ХХI веков", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004-2008.

8. Nguyễn Thị Thanh Hà, "Словообразовательная парадигма слов-названий животных в русском и вьетнамском языках", Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội, 2010-2013.